Hội thoại thực tế ở công sở và đời sống Trung Quốc · từ HSK 1 đến HSK 6
Những bài vừa ra mắt
HSK 6 · Bài 179 MỚIPremiumA day as a film extra at a costume-drama studio
Một Ngày Làm Diễn Viên Quần Chúng - Kể Những Việc Bất Đắc Dĩ Với 不得不
Subject + 不得不 + Verb
HSK 6 · Bài 178 MỚIThe Water-Splashing Festival in Xishuangbanna
Lễ Hội Té Nước Ở Tây Song Bản Nạp - Khẳng Định Điều Không Đổi Với 哪怕……也……
哪怕 + Clause,(Subject) + 也/都 + Verb
HSK 6 · Bài 177 MỚIA Model United Nations conference on campus
Hội Nghị Mô Phỏng Liên Hợp Quốc Ở Trường Đại Học - Khoanh Vùng Góc Nhìn Với 就……而言
就 + Noun + 而言,Clause
HSK 6 · Bài 176 MỚIRehearsing a fairy-tale play with primary schoolers
Tập Vở Kịch Cổ Tích Với Học Sinh Tiểu Học - Nói Về Phản Ứng Khó Tránh Với 不免
Clause,(Subject) + 不免 + Verb/Adj
HSK 6 · Bài 175 MỚIVolunteering at the fencing and archery venue of the University Games
Làm Tình Nguyện Viên Ở Nhà Thi Đấu Đấu Kiếm Và Bắn Cung - Nhận Định Dè Dặt Với 未必
Subject + 未必 + Verb/Adj
Chủ đề
6 bài miễn phí
Bài 4Family photo on the desk
Ảnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的
Attribute + 的 + Noun
Bài 13A colleague's cat and dog
Chó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和
Noun + 和 + Noun
Bài 14Talking about our children
Nói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁
Subject + Number + 岁
Bài 15How many people in your family
Nhà Bạn Có Mấy Người - Nói Về Gia Đình Với Câu Chữ 有
Subject + 有 + Object
Bài 27A neighbour who studies at university
Người Hàng Xóm Là Sinh Viên - Hỏi Ai, Ở Đâu, Cái Gì Với 谁 / 哪儿 / 什么 / 哪
Subject + Verb + 谁/哪儿/什么/哪
Bài 29A new colleague from abroad
Đồng Nghiệp Mới Từ Nước Ngoài - Hỏi Đến Khi Nào, Bằng Gì Với 是……的
Subject + 是 + Time/Place/Manner + Verb + 的