Chó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和
Học cách nói về chó mèo, dùng lượng từ 只, đại từ 它 / 它们 và nối hai danh từ bằng 和. Ví dụ: "我有一只猫和一只狗。"
- Nói mình có thú cưng gì bằng số từ + 只 + 猫 / 狗.
- Dùng 它 / 它们 để nói về con vật và 大 / 小 để miêu tả chúng.
- Nối hai danh từ hoặc hai người bằng 和: 猫和狗, 我和苏菲.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 狗gǒun
con chó
“我家有一只小狗。”
Wǒ jiā yǒu yī zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một chú chó nhỏ.
- 猫māon
con mèo
“这只猫很漂亮。”
Zhè zhī māo hěn piàoliang.
Con mèo này rất đẹp.
- 只zhīm
con (lượng từ cho động vật)
“王奶奶有两只狗。”
Wáng nǎinai yǒu liǎng zhī gǒu.
Bà Vương có hai con chó.
- 它tāpron
nó (chỉ con vật, đồ vật)
“这是我的猫,它叫小小。”
Zhè shì wǒ de māo, tā jiào Xiǎoxiǎo.
Đây là con mèo của tôi, nó tên là Tiểu Tiểu.
- 它们tāmenpron
chúng nó (chỉ con vật, đồ vật)
“我有两只猫,它们都很小。”
Wǒ yǒu liǎng zhī māo, tāmen dōu hěn xiǎo.
Tôi có hai con mèo, chúng đều rất nhỏ.
- 和héconj
và, với
“我和苏菲是同学。”
Wǒ hé Sū Fēi shì tóngxué.
Tôi và Sophie là bạn học.
- 爱àiv
yêu; rất thích
“我女儿很爱小狗。”
Wǒ nǚ'ér hěn ài xiǎo gǒu.
Con gái tôi rất yêu chó con.
- 小xiǎoadj
nhỏ, bé
“这只猫很小。”
Zhè zhī māo hěn xiǎo.
Con mèo này rất nhỏ.
- 大dàadj
to, lớn
“你的狗真大!”
Nǐ de gǒu zhēn dà!
Con chó của bạn to thật!
Luyện nghe
Bài 1/2这是你的猫吗?
Giờ nghỉ ở văn phòng tại Thành Đô. Sophie cho Giang Đào xem ảnh thú cưng trên điện thoại.
江涛 (đồng nghiệp) · 苏菲 (đồng nghiệp người nước ngoài)
1. 苏菲有什么?
Sophie có những con gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nói Chuyện Về Con Cái - Hỏi Và Nói Tuổi Với Số + 岁
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
