HSK 1 · Bài 13 · Chó Và Mèo Của Đồng Nghiệp - Kể Về Thú Cưng Với Liên Từ 和
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 狗gǒun
con chó
“我家有一只小狗。”
Wǒ jiā yǒu yī zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một chú chó nhỏ.
- 猫māon
con mèo
“这只猫很漂亮。”
Zhè zhī māo hěn piàoliang.
Con mèo này rất đẹp.
- 只zhīm
con (lượng từ cho động vật)
“王奶奶有两只狗。”
Wáng nǎinai yǒu liǎng zhī gǒu.
Bà Vương có hai con chó.
- 它tāpron
nó (chỉ con vật, đồ vật)
“这是我的猫,它叫小小。”
Zhè shì wǒ de māo, tā jiào Xiǎoxiǎo.
Đây là con mèo của tôi, nó tên là Tiểu Tiểu.
- 它们tāmenpron
chúng nó (chỉ con vật, đồ vật)
“我有两只猫,它们都很小。”
Wǒ yǒu liǎng zhī māo, tāmen dōu hěn xiǎo.
Tôi có hai con mèo, chúng đều rất nhỏ.
- 和héconj
và, với
“我和苏菲是同学。”
Wǒ hé Sū Fēi shì tóngxué.
Tôi và Sophie là bạn học.
- 爱àiv
yêu; rất thích
“我女儿很爱小狗。”
Wǒ nǚ'ér hěn ài xiǎo gǒu.
Con gái tôi rất yêu chó con.
- 小xiǎoadj
nhỏ, bé
“这只猫很小。”
Zhè zhī māo hěn xiǎo.
Con mèo này rất nhỏ.
- 大dàadj
to, lớn
“你的狗真大!”
Nǐ de gǒu zhēn dà!
Con chó của bạn to thật!