Ảnh Gia Đình Trên Bàn Làm Việc - Nói Về Người Thân Với Trợ Từ 的
Học cách giới thiệu bố mẹ, anh chị em trong ảnh gia đình và nói "của ai" bằng trợ từ 的. Ví dụ: "这是我的家人。"
- Gọi tên các thành viên trong gia đình: 爸爸, 妈妈, 哥哥, 弟弟, 妹妹.
- Dùng 这, 那 và 谁 để hỏi và chỉ người trong ảnh.
- Dùng 的 để nói quan hệ sở hữu: 我的家人, 你的妹妹, 谁的杯子.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 的depart
của (trợ từ nối định ngữ với danh từ)
“这是我的电脑。”
Zhè shì wǒ de diànnǎo.
Đây là máy tính của tôi.
- 家人jiārénn
người nhà, gia đình
“我的家人都在北京。”
Wǒ de jiārén dōu zài Běijīng.
Gia đình tôi đều ở Bắc Kinh.
- 爸爸bàban
bố, ba
“我爸爸在上海工作。”
Wǒ bàba zài Shànghǎi gōngzuò.
Bố tôi làm việc ở Thượng Hải.
- 妈妈māman
mẹ
“这是我妈妈。”
Zhè shì wǒ māma.
Đây là mẹ tôi.
- 哥哥gēgen
anh trai (anh ruột)
“他是我哥哥。”
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.
- 妹妹mèimein
em gái
“我妹妹喜欢喝牛奶。”
Wǒ mèimei xǐhuan hē niúnǎi.
Em gái tôi thích uống sữa.
- 弟弟dìdin
em trai (em ruột)
“我弟弟是学生。”
Wǒ dìdi shì xuésheng.
Em trai tôi là học sinh.
- 这zhèpron
này, đây
“这是谁的杯子?”
Zhè shì shuí de bēizi?
Đây là cốc của ai?
- 那nàpron
kia, đó
“那是我的家人。”
Nà shì wǒ de jiārén.
Kia là gia đình tôi.
- 谁shéi/shuípron
ai
“她是谁?”
Tā shì shuí?
Cô ấy là ai?
Luyện nghe
Bài 1/2这是你的家人吗?
Giờ nghỉ trưa ở văn phòng Thượng Hải. Dương Phương thấy một tấm ảnh trên bàn làm việc của Trương Vĩ.
杨芳 (đồng nghiệp cùng phòng) · 张伟 (nhân viên văn phòng)
1. 那是张伟的谁?
Người kia là ai của Trương Vĩ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ăn Trưa Ở Căng Tin - Khen Món Ăn Với Phó Từ 很
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
