Đồng Nghiệp Mới Từ Nước Ngoài - Hỏi Đến Khi Nào, Bằng Gì Với 是……的
Học cách hỏi đồng nghiệp mới đã đến khi nào, với ai, bằng gì bằng cấu trúc nhấn mạnh 是……的. Ví dụ: "你是什么时候来中国的?"
- Dùng 是……的 để hỏi và nói về thời gian, cách thức, người đi cùng của một việc đã xảy ra.
- Phủ định bằng 不是……的 và nói về năm: 去年, 明年, 两年.
- Nói "có người… có người…" bằng 有的…有的… và phân biệt 男的 / 女的.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 国guón
nước, quốc gia
“你是哪国人?”
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
- 年niánn
năm
“我在北京住了三年。”
Wǒ zài Běijīng zhù le sān nián.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh ba năm.
- 去年qùniánn
năm ngoái
“我去年来上海工作。”
Wǒ qùnián lái Shànghǎi gōngzuò.
Năm ngoái tôi đến Thượng Hải làm việc.
- 明年míngniánn
năm sau, sang năm
“明年我想去英国。”
Míngnián wǒ xiǎng qù Yīngguó.
Sang năm tôi muốn đi Anh.
- 时候shíhoun
lúc, khi (thời điểm)
“你什么时候回家?”
Nǐ shénme shíhou huíjiā?
Khi nào bạn về nhà?
- 见jiànv
gặp, gặp mặt
“我们明天在公司见。”
Wǒmen míngtiān zài gōngsī jiàn.
Mai chúng ta gặp nhau ở công ty.
- 男nánadj
nam, (giới tính) nam
“那个男的是我哥哥。”
Nàge nán de shì wǒ gēge.
Người đàn ông kia là anh trai tôi.
- 女nǚadj
nữ, (giới tính) nữ
“她是我的女同学。”
Tā shì wǒ de nǚ tóngxué.
Cô ấy là bạn học nữ của tôi.
- 有的yǒudepron
có cái, có người (một số trong đó)
“有的人喜欢喝茶,有的人喜欢喝水。”
Yǒude rén xǐhuan hē chá, yǒude rén xǐhuan hē shuǐ.
Có người thích uống trà, có người thích uống nước.
Luyện nghe
Bài 1/2你是什么时候来中国的?
Buổi sáng ở văn phòng tại Thượng Hải. Thường Lạc làm quen với Lucy, đồng nghiệp mới người Anh.
常乐 (nhân viên văn phòng) · 露西 (đồng nghiệp mới người Anh)
1. 露西是什么时候来中国的?
Lucy đến Trung Quốc khi nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Thăm Đồng Nghiệp Bị Ốm - Dùng Đúng Đại Từ Nhân Xưng 我, 你, 他, 我们…
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
