HSK 1 · Bài 29 · Đồng Nghiệp Mới Từ Nước Ngoài - Hỏi Đến Khi Nào, Bằng Gì Với 是……的
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 国guón
nước, quốc gia
“你是哪国人?”
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
- 年niánn
năm
“我在北京住了三年。”
Wǒ zài Běijīng zhù le sān nián.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh ba năm.
- 去年qùniánn
năm ngoái
“我去年来上海工作。”
Wǒ qùnián lái Shànghǎi gōngzuò.
Năm ngoái tôi đến Thượng Hải làm việc.
- 明年míngniánn
năm sau, sang năm
“明年我想去英国。”
Míngnián wǒ xiǎng qù Yīngguó.
Sang năm tôi muốn đi Anh.
- 时候shíhoun
lúc, khi (thời điểm)
“你什么时候回家?”
Nǐ shénme shíhou huíjiā?
Khi nào bạn về nhà?
- 见jiànv
gặp, gặp mặt
“我们明天在公司见。”
Wǒmen míngtiān zài gōngsī jiàn.
Mai chúng ta gặp nhau ở công ty.
- 男nánadj
nam, (giới tính) nam
“那个男的是我哥哥。”
Nàge nán de shì wǒ gēge.
Người đàn ông kia là anh trai tôi.
- 女nǚadj
nữ, (giới tính) nữ
“她是我的女同学。”
Tā shì wǒ de nǚ tóngxué.
Cô ấy là bạn học nữ của tôi.
- 有的yǒudepron
có cái, có người (một số trong đó)
“有的人喜欢喝茶,有的人喜欢喝水。”
Yǒude rén xǐhuan hē chá, yǒude rén xǐhuan hē shuǐ.
Có người thích uống trà, có người thích uống nước.