Nhà Bạn Có Mấy Người - Nói Về Gia Đình Với Câu Chữ 有
Học cách hỏi nhà có mấy người bằng 几口人, nói mình có hay không có ai bằng 有 / 没有. Ví dụ: "我家有四口人。"
- Hỏi và trả lời về số người trong gia đình: 你家有几口人?—— 我家有四口人。
- Nói mình có hoặc không có anh chị em, bạn trai, bạn gái bằng 有 / 没有.
- Dùng đại từ số nhiều 你们, 他们 khi nói về gia đình người khác.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 有yǒuv
có
“你今天有时间吗?”
Nǐ jīntiān yǒu shíjiān ma?
Hôm nay bạn có thời gian không?
- 家jiān
nhà; gia đình
“我家在西安。”
Wǒ jiā zài Xī'ān.
Nhà tôi ở Tây An.
- 口kǒum
miệng; (lượng từ đếm người trong gia đình)
“他家有五口人。”
Tā jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà anh ấy có năm người.
- 姐姐jiějien
chị gái
“我姐姐是医生。”
Wǒ jiějie shì yīshēng.
Chị gái tôi là bác sĩ.
- 没有méiyǒuv
không có
“我没有哥哥。”
Wǒ méiyǒu gēge.
Tôi không có anh trai.
- 男朋友nánpéngyoun
bạn trai (người yêu)
“她男朋友是北京人。”
Tā nánpéngyou shì Běijīng rén.
Bạn trai cô ấy là người Bắc Kinh.
- 女朋友nǚpéngyoun
bạn gái (người yêu)
“他的女朋友很漂亮。”
Tā de nǚpéngyou hěn piàoliang.
Bạn gái anh ấy rất xinh.
- 你们nǐmenpron
các bạn, các anh chị
“你们是同学吗?”
Nǐmen shì tóngxué ma?
Các bạn là bạn học à?
- 他们tāmenpron
họ, bọn họ
“他们都在公司工作。”
Tāmen dōu zài gōngsī gōngzuò.
Họ đều làm việc ở công ty.
Luyện nghe
Bài 1/2你家有几口人?
Giờ ăn trưa ở căng tin công ty tại Nam Kinh. Lương Tĩnh hỏi đồng nghiệp người Hàn Quốc Park Jun về gia đình.
梁静 (nhân viên văn phòng) · 朴俊 (đồng nghiệp người Hàn Quốc)
1. 朴俊家有几口人?
Nhà Park Jun có mấy người?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đi Siêu Thị - Khen Chê Hàng Hoá Với Cấu Trúc 太…了
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
