HSK 1 · Bài 15 · Nhà Bạn Có Mấy Người - Nói Về Gia Đình Với Câu Chữ 有
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 有yǒuv
có
“你今天有时间吗?”
Nǐ jīntiān yǒu shíjiān ma?
Hôm nay bạn có thời gian không?
- 家jiān
nhà; gia đình
“我家在西安。”
Wǒ jiā zài Xī'ān.
Nhà tôi ở Tây An.
- 口kǒum
miệng; (lượng từ đếm người trong gia đình)
“他家有五口人。”
Tā jiā yǒu wǔ kǒu rén.
Nhà anh ấy có năm người.
- 姐姐jiějien
chị gái
“我姐姐是医生。”
Wǒ jiějie shì yīshēng.
Chị gái tôi là bác sĩ.
- 没有méiyǒuv
không có
“我没有哥哥。”
Wǒ méiyǒu gēge.
Tôi không có anh trai.
- 男朋友nánpéngyoun
bạn trai (người yêu)
“她男朋友是北京人。”
Tā nánpéngyou shì Běijīng rén.
Bạn trai cô ấy là người Bắc Kinh.
- 女朋友nǚpéngyoun
bạn gái (người yêu)
“他的女朋友很漂亮。”
Tā de nǚpéngyou hěn piàoliang.
Bạn gái anh ấy rất xinh.
- 你们nǐmenpron
các bạn, các anh chị
“你们是同学吗?”
Nǐmen shì tóngxué ma?
Các bạn là bạn học à?
- 他们tāmenpron
họ, bọn họ
“他们都在公司工作。”
Tāmen dōu zài gōngsī gōngzuò.
Họ đều làm việc ở công ty.