学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình2 phút · 365 chữ10 từ thư viện

舞蹈团队的胜利之路

Con đường chiến thắng của đội nhảy

Đọc bài viết về đội nhảy để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Động từ· Verbs

Danh từ· Nouns

Tính từ· Adjectives

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

舞蹈团队的胜利之路

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

qùnián去年 ,wǒ我jiārù加入le了yí一gè个wǔdǎo舞蹈tuánduì团队 。gāng刚kāishǐ开始shí时 ,wǒ我fāxiàn发现zìjǐ自己de的zīshì姿势bùgòu不够biāozhǔn标准 。měi每tiān天xùnliàn训练hòu后 ,wǒ我dūhuì都会gǎndào感到fēicháng非常píbèi疲惫 ,dàn但wǒ我zhīdào知道zhǐyǒu只有tōngguò通过qínfèn勤奋de的liànxí练习 ,cáinéng才能tígāo提高zìjǐ自己de的jìnéng技能 。

jiàoliàn教练jīngcháng经常gàosù告诉wǒmen我们 ,bǐsài比赛de的jīhuì机会hěn很zhēnguì珍贵 ,měi每gè个dòngzuò动作dōu都yào要zuòdào做到zuìhǎo最好 。tā他hái还qiángdiào强调 ,shuìmián睡眠duì对huīfù恢复tǐlì体力fēicháng非常zhòngyào重要 ,yīnwèi因为chōngzú充足de的xiūxi休息néng能bāngzhù帮助wǒmen我们gèng更hǎo好dì地yìngduì应对dìèr第二tiān天de的xùnliàn训练 。

jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的nǔlì努力 ,wǒ我kāishǐ开始kàndào看到zìjǐ自己de的jìnbù进步 。zīshì姿势biànde变得gèngjiā更加yōuměi优美 ,dòngzuò动作yě也gèngjiā更加zìrán自然 。tuánduì团队zhōng中de的měi每gèrén个人dōu都zài在wèi为tóngyī同一gè个mùbiāo目标ér而nǔlì努力 ,zhè这zhǒng种tuánjié团结de的qìfēn气氛ràng让wǒ我gǎndào感到fēicháng非常wēnnuǎn温暖 。

zài在bǐsài比赛qián前de的zuìhòu最后yí一cì次páiliàn排练zhōng中 ,wǒmen我们dōu都fēicháng非常jǐnzhāng紧张 。dànshì但是 ,jiàoliàn教练gǔlì鼓励wǒmen我们shuō说 :“shènglì胜利zhī只shǔyú属于nàxiē那些bù不qīngyì轻易fàngqì放弃de的rén人 。”tā他dehuà的话ràng让wǒmen我们chóngxīn重新yǒu有le了xìnxīn信心 。

bǐsài比赛dāngtiān当天 ,wǒmen我们fāhuī发挥chū出le了zuìhǎo最好de的shuǐpíng水平 ,zuìzhōng最终huò获déle得了dìyī第一míng名 。zhège这个shènglì胜利bùjǐn不仅shì是duì对wǒmen我们xùnliàn训练de的kěndìng肯定 ,yě也ràng让wǒmen我们duì对zìjǐ自己de的qiántú前途gèng更yǒu有xìnxīn信心le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者加入舞蹈团队后,一开始遇到了什么问题?

  2. 2.作者认为,怎样才能提高自己的技能?

  3. 3.教练强调,什么对恢复体力非常重要?

  4. 4.比赛前,教练用哪一句话鼓励队员?

  5. 5.这段经历对作者来说有什么意义?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.虽然他很累,但他放弃这个机会。
  2. 2.良好的对健康非常重要。
  3. 3.通过不断的,她的技能变得越来越好。
  4. 4.这支在比赛中表现得非常出色。
  5. 5.他的非常标准,看起来很专业。
  6. 6.她是队里最的人,每天第一个来,最后一个走。
  7. 7.这个奖杯对我们来说非常。
  8. 8.我们的目标是取得。
  9. 9.她的脚受了伤,休息了一个月才完全。
  10. 10.老师说他跳舞很有天分,将来一定很有。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你认为团队合作对成功有多重要?

Bạn nghĩ làm việc theo nhóm quan trọng thế nào đối với sự thành công?

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 1

妹妹在哪儿?

Em gái ở đâu?

HSK 1

我的朋友小月

Bạn tôi Tiểu Nguyệt

HSK 6

一家人的冬季购物记

Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình

HSK 6

和奶奶的夏日交谈

Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà

10 từ của bài
  • 团队tuánduìđội ngũ, nhóm
  • 姿势zīshìtư thế, dáng vẻ
  • 训练xùnliànhuấn luyện, rèn luyện, đào tạo
  • 勤奋qínfènchăm chỉ, cần mẫn, siêng năng
  • 珍贵zhēnguìquý giá, trân quý, hiếm có
  • 睡眠shuìmiángiấc ngủ, sự ngủ
  • 恢复huīfùhồi phục, khôi phục, phục hồi
  • 胜利shènglìchiến thắng, thắng lợi, chiến công
  • 舍不得shěbudetiếc, không nỡ, bủn xỉn
  • 前途qiántútiền đồ, tương lai, triển vọng
Hiểu bài · xem trước1 / 5

作者加入舞蹈团队后,一开始遇到了什么问题?

Tác giả gặp phải vấn đề gì khi mới gia nhập đội nhảy?

A姿势不够标准
B缺少团队合作
C没有教练指导