Luyện đọc
HSK 5Ẩm thực2 phút · 427 chữ10 từ thư viện

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Đọc bài viết về hương vị quê nhà của những người Trung Quốc sống ở nước ngoài để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ· Adjectives

Bước 2 · Bài đọc

海外游子的家乡味道

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

kāifàng开放yǐhòu以后,suízhe随着de的fāzhǎn发展,yuèláiyuè越来越duō多de的zhōngguó中国rén人dào到liúxué留学、gōngzuò工作。duì对tāmen他们lái来shuō说,zuì最nánwàng难忘de的wǎngwǎng往往shì是jiāxiāng家乡de的wèidao味道。

zài在guójiā国家de的dà大chéngshì城市lǐ里,dōu都néng能zhǎodào找到zhuānmén专门mài卖zhōngguó中国shípǐn食品de的chāoshì超市。sì四chuān川de的làjiāo辣椒、guǎng广dōng东de的xiāngcháng香肠、yún云nán南de的cháyè茶叶,zhèxiē这些zài在zhèlǐ这里dōu都mǎi买dédào得到。lǎobǎn老板shuō说,měi每dào到chūnjié春节qián前,jiǎozi饺子hé和nián年gāo糕de的liáng量dūhuì都会bǐ比píngshí平时duō多hǎo好jǐ几bèi倍。

chúle除了qù去chāoshì超市,yǒude有的rén人hái还huì会qǐng请jiālǐ家里rén人cóng从guónèi国内jì寄dōngxī东西guòlái过来。lǐ李míng明zài在yīng英guó国dúshū读书,měi每nián年zhōngqiūjié中秋节,māma妈妈dūhuì都会gěi给tā他jì寄yuèbǐng月饼。wèile为了bú不ràng让yuèbǐng月饼zài在lùshang路上yā压huài坏,māma妈妈měi每cì次dōu都yòng用hǎo好jǐ几céng层zhǐ纸bǎ把tāmen它们zǐxì仔细hǎo好。

chī吃jiāxiāng家乡cài菜de的tóngshí同时,hěn很duō多rén人yě也méiyǒu没有wàngjì忘记jiāxiāng家乡de的。yǒu有yì一nián年chūnjié春节,lǐ李míng明hé和jǐ几gè个zhōngguó中国tóngxué同学yīqǐ一起bāo包jiǎozi饺子、guà挂hóng红dēnglóng灯笼,hái还qǐng请le了jǐ几gè个wàiguó外国péngyou朋友lái来yīqǐ一起zhōngguó中国rén人zěnme怎么guònián过年。

lǐ李míng明shuō说,tā他zuì最xiǎngniàn想念de的shì是lǎojiā老家nà那zuò座chénglǐ城里de的xiǎochī小吃jiē街。tā他xiào笑zhe着shuō说:“zài在chī吃dào到jiāxiāng家乡cài菜,jiù就hǎoxiàng好像huí回le了yí一cì次jiā家。”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲的是什么?

  2. 2.每到春节前,超市里什么东西卖得特别多?

  3. 3.李明的妈妈怎样保证月饼不在路上压坏?

  4. 4.那年春节,李明和同学们做了什么?

  5. 5.李明最想念什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.每次去外地旅游,我都会给朋友带一些当地的。
  2. 2.经过几年的,这家老工厂又有了活力。
  3. 3.这次来中国,我想好好一下中国人的生活。
  4. 4.这款手机的情况很好,一个月就卖了十万台。
  5. 5.他大学毕业以后去了工作,已经五年没回国了。
  6. 6.每个地方都有自己的,比如过年吃的东西就不一样。
  7. 7.这些菜我们吃不完,服务员,请帮我们一下。
  8. 8.这个公园风景很美,每天都吸引着的游客。
  9. 9.我的家乡是一座城,有一千多年的历史。
  10. 10.这几年家乡的发展得很快,大家的生活越来越好。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你在海外时,最想念家乡的哪道美食?为什么?

Khi ở nước ngoài, bạn nhớ nhất món ăn nào của quê hương? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 5

农民的烧烤挑战

Thử thách nướng thịt của người nông dân

Bài khác cùng chủ đề