学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Con người & gia đình1 phút · 103 chữ10 từ thư viện

妹妹在哪儿?

Em gái ở đâu?

Đọc câu chuyện ngắn về một buổi sáng đi tìm em gái để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

妹妹在哪儿?

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

xīngqī星期liù六zǎoshang早上qī七diǎn点 ,wǒ我jiào叫mèimei妹妹chī吃zǎofàn早饭 。wǒ我xiǎng想 :“tā她zài在nǎr哪儿ne呢 ?”

qī七diǎn点èr二shí十fēn分 ,wǒ我tīngjiàn听见wàimiàn外面yǒurén有人zài在chànggē唱歌 。tā她zhèngzài正在hé和xiǎo小gǒu狗yīqǐ一起wán玩 。

mèimei妹妹shuō说 :“wǒ我liù六diǎn点jiù就chūlái出来le了 ,zài在zhèr这儿wán玩le了yí一gè个duō多xiǎoshí小时 。”wǒmen我们huí回dào到jiālǐ家里 ,yīqǐ一起chī吃le了zǎofàn早饭 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.妹妹在外面玩了一个多小时。

  2. 2.我七点叫妹妹吃早饭。

  3. 3.七点半,我听见外面有人唱歌。

  4. 4.妹妹在外面看书。

  5. 5.我们没有吃早饭。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我的今年五岁,她很喜欢小猫。
  2. 2.我每天七点吃,八点去学校。
  3. 3.你的书在?
  4. 4.妈妈现在做饭,你等一下。
  5. 5.你了吗?外面有人叫你。
  6. 6.我每天看一个的书。
  7. 7.现在是八点十。
  8. 8.下课了,我们家吧。
  9. 9.妹妹她想吃苹果。
  10. 10.从家学校要十分钟。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你家里有几个人?你和谁一起吃早饭?

Nhà bạn có mấy người? Bạn ăn sáng cùng ai?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 1

我的朋友小月

Bạn tôi Tiểu Nguyệt

HSK 6

一家人的冬季购物记

Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình

HSK 6

和奶奶的夏日交谈

Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà

HSK 5

爷爷的旧相册

Cuốn album ảnh cũ của ông nội

10 từ của bài
  • 妹妹mèimeiem gái
  • 早饭zǎofànbữa sáng
  • 哪儿nǎrở đâu
  • 分fēnphút, phân
  • 听见tīngjiànnghe thấy
  • 正在zhèngzàiđang
  • 说shuōnói
  • 小时xiǎoshítiếng đồng hồ
  • 回huívề, trở về
  • 到dàođến
Hiểu bài · xem trước1 / 5

妹妹在外面玩了一个多小时。

Em gái đã chơi ở bên ngoài hơn một tiếng.

AĐúng
BSai