我的一天
Một ngày của tôi
Đọc bài viết về cuộc sống hàng ngày để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thời gian trong ngày· Time of day
Hoạt động hàng ngày· Daily actions
Đồ ăn và thức uống· Food and drink
Bước 2 · Bài đọc
我的一天
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒ我měi每tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点qǐchuáng起床。wǒ我chī吃miànbāo面包,hē喝niúnǎi牛奶。
shàngwǔ上午wǒ我zài在gōngsī公司gōngzuò工作,hěn很máng忙。zhōngwǔ中午,wǒ我zài在gōngsī公司chī吃fàn饭。wǒ我hé和tóngshì同事yīqǐ一起chī吃。
xiàwǔ下午wǔ五diǎn点xiàbān下班。wǒ我huíjiā回家xiūxi休息。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.他每天六点起床。
2.他早上喝茶。
3.他中午和同事一起吃饭。
4.他下午六点下班。
5.他回家后休息。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我每天七点去上班。
- 2.他喜欢面包和牛奶。
- 3.下午三点,我咖啡。
- 4.十二点,我和朋友一起吃饭。
- 5.我六点起床。
- 6.我们下午五点,然后回家。
- 7.他买了一个。
- 8.我每天早上喝一杯。
- 9.四点,孩子们从学校回来了。
- 10.我十一点在公司喝了一杯茶。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你每天几点起床?
Bạn dậy lúc mấy giờ mỗi sáng?
Bài tiếp theo · HSK 1
超市里的晚饭
Bữa tối từ siêu thị