学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Ẩm thực1 phút · 83 chữ10 từ thư viện

超市里的晚饭

Bữa tối từ siêu thị

Đọc bài viết về mua đồ ăn trong siêu thị để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thực phẩm và đồ uống· Food & drink

Mua sắm· Shopping

Mô tả· Descriptions

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

超市里的晚饭

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīntiān今天wǒ我qù去chāoshì超市 。wǒ我mǎi买liǎo了xiē些shuǐ水hé和bēizi杯子 。

chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多hǎokàn好看de的dōngxī东西 。zhège这个bēizi杯子hěn很piàoliang漂亮 ,suǒyǐ所以wǒ我mǎi买liǎo了sì四gè个 。

jīntiān今天wǎnshang晚上wǒ我bú不qù去fàn饭diàn店chī吃fàn饭 ,wǒ我zài在jiālǐ家里chī吃wǎnfàn晚饭 。

chāoshì超市de的dōngxī东西hái还bú不guì贵 ,wǒ我hái还mǎi买liǎo了xiē些shuǐ水guǒ果 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.今天我去了超市。

  2. 2.我在超市买了些茶和杯子。

  3. 3.我买了四个漂亮的杯子。

  4. 4.超市的东西很贵。

  5. 5.我还买了些水果。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我今天去买水。
  2. 2.这个很漂亮。
  3. 3.我了些水果。
  4. 4.早上七点,我和妈妈一起吃。
  5. 5.超市里有好看的东西。
  6. 6.杯子我买了四个。
  7. 7.我渴了,想喝。
  8. 8.这些东西不贵。
  9. 9.这件衣服很,我想买。
  10. 10.早饭、午饭和,我都在家里吃。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你常去超市买什么?

Bạn thường đến siêu thị mua gì?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 超市chāoshìsiêu thị
  • 买mǎimua
  • 些xiēmột ít, vài
  • 水shuǐnước
  • 杯子bēizicup, glass
  • 好看hǎokànđẹp, hay (để xem)
  • 这个zhègecái này
  • 晚饭wǎnfànbữa tối
  • 饭fàncơm; bữa ăn
  • 还háivẫn, còn; còn nữa
Hiểu bài · xem trước1 / 5

今天我去了超市。

Hôm nay tôi đã đi siêu thị.

AĐúng
BSai