超市里的晚饭
Bữa tối từ siêu thị
Đọc bài viết về mua đồ ăn trong siêu thị để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thực phẩm và đồ uống· Food & drink
Mua sắm· Shopping
Mô tả· Descriptions
Bước 2 · Bài đọc
超市里的晚饭
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
jīntiān今天wǒ我qù去chāoshì超市。wǒ我mǎi买liǎo了xiē些shuǐ水hé和bēizi杯子。
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多hǎokàn好看de的dōngxī东西。zhège这个bēizi杯子hěn很piàoliang漂亮,suǒyǐ所以wǒ我mǎi买liǎo了sì四gè个。
jīntiān今天wǎnshang晚上wǒ我bú不qù去fàn饭diàn店chī吃fàn饭,wǒ我zài在jiālǐ家里chī吃wǎnfàn晚饭。
chāoshì超市de的dōngxī东西hái还bú不guì贵,wǒ我hái还mǎi买liǎo了xiē些shuǐ水guǒ果。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.今天我去了超市。
2.我在超市买了些茶和杯子。
3.我买了四个漂亮的杯子。
4.超市的东西很贵。
5.我还买了些水果。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我今天去买水。
- 2.这个很漂亮。
- 3.我了些水果。
- 4.早上七点,我和妈妈一起吃。
- 5.超市里有好看的东西。
- 6.杯子我买了四个。
- 7.我渴了,想喝。
- 8.这些东西不贵。
- 9.这件衣服很,我想买。
- 10.早饭、午饭和,我都在家里吃。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你常去超市买什么?
Bạn thường đến siêu thị mua gì?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi