学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Con người & gia đình1 phút · 122 chữ10 từ thư viện

我的朋友小月

Bạn tôi Tiểu Nguyệt

Đọc bài blog ngắn giới thiệu về một người bạn và bạn trai của cô ấy để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Số đếm· Numbers

Danh từ· Nouns

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的朋友小月

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

xiǎo小yuè月shì是wǒ我de的hǎo好péngyou朋友 ,jīnnián今年èr二shí十suì岁 。tā她měi每tiān天dōu都xué学hànyǔ汉语 ,yě也xǐhuan喜欢kàn看zhōngguó中国diànshì电视 。

xiǎo小yuè月de的nánpéngyou男朋友jiào叫dà大shān山 。xīngqī星期liù六 ,tā他kāichē开车dài带wǒmen我们qù去fàndiàn饭店 。

wǒ我wèn问tāmen他们 :“nǐmen你们rènshi认识jǐ几nián年le了 ?”xiǎo小yuè月shuō说 :“shí十gè个yuè月 。”jiǔ九diǎn点wǒ我yào要huíjiā回家 ,dà大shān山shuō说 :“wǒ我kāichē开车dài带nǐ你huíjiā回家ba吧 。”wǒ我shuō说 :“méi没shì事 ,wǒ我jiā家hěn很jìn近 。zàijiàn再见 !”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章说的是小月和她的男朋友。

  2. 2.小月是中国人。

  3. 3.小月喜欢看中国电视。

  4. 4.小月和大山认识两年了。

  5. 5.我想坐大山的车回家。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我晚上喜欢在家看。
  2. 2.他是美国人,可是他会说。
  3. 3.她的是我的同学,他很高。
  4. 4.他喝了酒,不能。
  5. 5.A:“对不起!”B:“,你坐吧。”
  6. 6.我要回家了,明天见!!
  7. 7.A:“你家有口人?”B:“我家有三口人。”
  8. 8.我和妹妹喜欢吃米饭。
  9. 9.今天是星期,明天是星期三。
  10. 10.我的女儿今年岁,明年十一岁。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你的好朋友是谁?他(她)是什么样的人?

Bạn thân của bạn là ai? Người đó là người như thế nào?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 1

妹妹在哪儿?

Em gái ở đâu?

HSK 6

一家人的冬季购物记

Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình

HSK 6

和奶奶的夏日交谈

Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà

HSK 5

爷爷的旧相册

Cuốn album ảnh cũ của ông nội

10 từ của bài
  • 二èrhai, số hai
  • 十shímười, số mười
  • 都dōuđều
  • 汉语Hànyǔtiếng Hán, tiếng Trung
  • 电视diànshìti vi
  • 男朋友nánpéngyoubạn trai
  • 开车kāichēlái xe
  • 几jǐmấy, vài
  • 没事méishìkhông sao, không có việc gì
  • 再见zàijiàntạm biệt
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章说的是小月和她的男朋友。

Bài viết này nói về Tiểu Nguyệt và bạn trai của cô ấy.

AĐúng
BSai