学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình3 phút · 649 chữ10 từ thư viện

一家人的冬季购物记

Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình

Đọc bài blog của một người bố kể về chuyến đi mua sắm cùng vợ con trước kỳ nghỉ đông để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

一家人的冬季购物记

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīnnián今年hánjià寒假 ,wǒmen我们yì一jiā家sān三kǒu口juédìng决定qù去hā哈ěr尔bīn滨kàn看bīngxuě冰雪 。hā哈ěr尔bīn滨dōngtiān冬天de的qìwēn气温chángcháng常常zài在língxià零下èr二shí十dù度zuǒyòu左右 ,yǒushí有时shènzhì甚至gèng更dī低 。 … yúshì于是chūfā出发qián前yí一gè个xīng星qī期 ,wǒ我hé和qīzǐ妻子dài带zhe着bā八suì岁de的nǚér女儿qù去le了shì市zhōngxīn中心de的shāngchǎng商场 ,zhǔnbèi准备gěi给tā她mǎi买yí一jiàn件zhēnzhèng真正bǎonuǎn保暖de的yǔróngfú羽绒服 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 1

妹妹在哪儿?

Em gái ở đâu?

HSK 1

我的朋友小月

Bạn tôi Tiểu Nguyệt

HSK 6

和奶奶的夏日交谈

Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà

HSK 5

爷爷的旧相册

Cuốn album ảnh cũ của ông nội

10 từ của bài
  • 羽绒服yǔróngfúáo lông vũ, áo phao
  • 店铺diànpùcửa hàng, tiệm, shop
  • 美观měiguānđẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ
  • 顾问gùwèncố vấn, người tư vấn
  • 区分qūfēnphân biệt, phân loại, khu biệt
  • 透明tòumíngtrong suốt, minh bạch, rõ ràng
  • 当天dàngtiāncùng ngày, trong ngày hôm đó
  • 容量róngliàngdung lượng, sức chứa, thể tích
  • 严禁yánjìnnghiêm cấm, cấm ngặt
  • 携带xiédàimang theo, đem theo