学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 523 chữ10 từ thư viện

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Đọc bài viết về nhà hàng hữu cơ để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thực phẩm và Nguyên liệu· Food & Ingredients

Chi tiết và Khía cạnh· Details & Aspects

Hỗ trợ và Tần suất· Support & Frequency

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

有机餐厅的新体验

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上zhōumò周末 ,wǒ我hé和péngyou朋友yīqǐ一起qù去le了yì一jiā家xīn新kāi开de的yǒujī有机cāntīng餐厅 。zhè这jiā家cāntīng餐厅de的zhuāngxiū装修fēicháng非常xìzhì细致 ,cóng从dēngguāng灯光dào到zhuō桌yǐ椅 ,měi每gè个xìjié细节dōu都ràng让rén人gǎndào感到shūshì舒适 。wǒmen我们diǎn点de的cài菜pǐn品dàduō大多shì是qīngdàn清淡de的 ,dàn但wèidao味道què却fēicháng非常xiānměi鲜美 。

cāntīng餐厅de的lǎobǎn老板gàosù告诉wǒmen我们 ,tāmen他们de的shí食cái材quánbù全部láizì来自běndì本地de的yǒujī有机nóngchǎng农场 。bùjǐn不仅shūcài蔬菜hé和shuǐguǒ水果shì是yǒujī有机de的 ,jiù就lián连zhēnzhū珍珠mǐ米hé和xiǎomài小麦dōu都shì是yǒujī有机zhòngzhí种植de的 。zhèyàng这样bùjǐn不仅bǎozhèng保证le了shí食cái材de的xīnxiān新鲜 ,yě也ràng让gùkè顾客chī吃dé得gèng更fàngxīn放心 。

zài在yòngcān用餐guòchéng过程zhōng中 ,wǒ我zhùyì注意dào到cāntīng餐厅de的càidān菜单shàng上yǒu有hěn很duō多guānyú关于yǒujī有机shípǐn食品de的jièshào介绍 。zhèxiē这些jièshào介绍shèjí涉及shí食cái材de的láiyuán来源 、zhòngzhí种植guòchéng过程 ,shènzhì甚至háiyǒu还有yíngyǎng营养chéngfèn成分de的xiángxì详细shuōmíng说明 。zhè这ràng让wǒ我duì对yǒujī有机shípǐn食品yǒu有le了gèng更shēn深de的liǎojiě了 解 。

wǒ我tèbié特别xǐhuan喜欢tāmen他们de的yīdào一道zhēnzhū珍珠zhōu粥 ,zhè这dào道zhōu粥de的kǒugǎn口感fēicháng非常xìnì细腻 ,érqiě而且yíngyǎng营养fēngfù丰富 。péngyou朋友hái还diǎn点le了yí一fèn份xiǎomài小麦miànbāo面包 ,miànbāo面包de的pí皮hěn很báo薄 ,nèi内lǐ里què却hěn很sōng松ruǎn软 。wǒmen我们dōu都juéde觉得zhè这jiā家cāntīng餐厅de的shíwù食物bùjǐn不仅jiànkāng健康 ,érqiě而且fēicháng非常měiwèi美味 。

cāntīng餐厅hái还tígōng提供le了yīxiē一些guānyú关于yǒujī有机yǐnshí饮食de的bǔtiē补贴xìnxī信息 ,bǐrú比如rúhé如何shēnqǐng申请yǒujī有机shípǐn食品de的bǔtiē补贴 ,yǐjí以及bǔtiē补贴de的pínlǜ频率shì是duōshǎo多少 。zhè这ràng让hěn很duō多xiǎng想yào要chángshì尝试yǒujī有机yǐnshí饮食dàn但yùsuàn预算yǒuxiàn有限de的rén人yě也néng能xiǎng享shòudào受到yǒujī有机shípǐn食品 。

zǒngdeláishuō总的来说 ,zhè这jiā家cāntīng餐厅zài在fāngfāngmiànmiàn方方面面dōu都zuò做dé得hěn很dàowèi到位 。cóng从shí食cái材de的xuǎnzé选择dào到fúwù服务de的xìzhì细致chéngdù程度 ,dōu都ràng让rén人yìnxiàng印象shēnkè深刻 。wǒ我yīdìng一定huì会zài再lái来guānggù光顾de的 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲了什么?

  2. 2.餐厅的食材主要来自哪里?

  3. 3.餐厅菜单上有什么特别之处?

  4. 4.作者特别喜欢哪道菜?

  5. 5.餐厅提供了哪些额外信息?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这家餐厅的菜品非常,适合喜欢健康饮食的人。
  2. 2.她戴着一条白色的项链,看起来很优雅。
  3. 3.有机食品的种植过程了环境保护和健康饮食。
  4. 4.政府为有机农民提供了一定的,鼓励他们继续从事有机种植。
  5. 5.这家餐厅在上都做得很好,值得推荐。
  6. 6.她做事非常,连细节都不放过。
  7. 7.他去健身房的是一周三次。
  8. 8.这片田里种的都是有机,收获后会磨成面粉做面包。
  9. 9.这些蔬菜种植时不用化肥和农药,是真正的蔬菜。
  10. 10.早上胃不舒服,妈妈给我煮了一碗白米。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你有没有尝试过有机食品?能分享一下你的体验吗?

Bạn có bao giờ thử thực phẩm hữu cơ chưa? Có thể chia sẻ trải nghiệm của bạn không?

Bài tiếp theo · HSK 6

舅舅的乡村生活

Cuộc sống thôn quê của cậu

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 有机yǒujīhữu cơ, organ, hữu cơ chất
  • 细致xìzhìtỉ mỉ, chi tiết, tinh tế
  • 清淡qīngdànnhạt, thanh đạm, ít dầu mỡ
  • 珍珠zhēnzhūngọc trai, trân châu
  • 小麦xiǎomàilúa mì, tiểu mạch
  • 涉及shèjíliên quan, đề cập, dính líu
  • 粥zhōucháo
  • 补贴bǔtiētrợ cấp, phụ cấp, trợ giá
  • 频率pínlǜtần suất, tần số, mức độ thường xuyên
  • 方方面面fāngfāngmiànmiànmọi mặt, mọi phương diện, toàn diện
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章主要讲了什么?

Bài viết này chủ yếu nói về cái gì?

A作者上周末和朋友去了一家有机餐厅的经历
B作者介绍如何种植有机食材的方法
C作者讨论有机食品的价格和市场趋势