学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình2 phút · 407 chữ10 từ thư viện

舅舅的乡村生活

Cuộc sống thôn quê của cậu

Đọc bài viết về cuộc sống thôn quê để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ· Adjectives

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

舅舅的乡村生活

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我de的jiùjiu舅舅shì是yí一gè个fēicháng非常rèài热爱dàzìrán大自然de的rén人 。tā他yīzhí一直mèngxiǎng梦想zhe着néng能líkāi离开fánmáng繁忙de的chéngshì城市 ,dào到jiāowài郊外shēnghuó生活 。tā他rènwéi认为chéngshì城市de的shēnghuó生活jiézòu节奏tài太kuài快 ,ràng让rén人méiyǒu没有shíjiān时间qù去gǎnshòu感受shēnghuó生活de的měihǎo美好 ,érqiě而且chéngshì城市lǐ里de的zàoshēng噪声ràng让rén人xīn心fán烦yì意luàn乱 。

qùnián去年 ,jiùjiu舅舅zhōngyú终于shíxiàn实现le了zhège这个yuànwàng愿望 。tā他bān搬dào到le了yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 ,zhōubiān周边dōu都shì是lǜ绿yóu油yóu油de的nóng农tián田hé和xiǎo小shān山qiū丘 。cūn村zǐ子lǐ里de的xísú习俗hé和chéngshì城市lǐ里de的wánquán完全bùtóng不同 ,zhè这ràng让jiùjiu舅舅yì一kāishǐ开始yǒu有diǎn点bù不xíguàn习惯 。

dànshì但是 ,jiùjiu舅舅shì是yí一gè个hěn很cōngming聪明de的rén人 。hěn很kuài快 ,tā他jiù就hé和cūn村mín民men们jiànlì建立le了shēnhòu深厚de的yǒuyì友谊 ,hái还bāngzhù帮助cūn村mín民zhěnglǐ整理wén文dàng档 ,jìlù记录xià下cūn村zǐ子lǐ里de的lìshǐ历史hé和chuántǒng传统 。

xiànzài现在 ,jiùjiu舅舅de的shēnghuó生活biànde变得fēicháng非常fēngfù丰富 。suīrán虽然gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦 ,dàn但jiùjiu舅舅juéde觉得zhè这zhǒng种shēnghuó生活fēicháng非常yǒu有yìyì意义 ,ràng让tā他gǎndào感到qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的mǎnzú满足 。

yǒushíhou有时候 ,wǒ我huì会qù去jiāowài郊外kànwàng看望jiùjiu舅舅 。měi每cì次qù去 ,wǒ我dūhuì都会bèi被nàli那里de的jǐngxiàng景象suǒ所shēnshēn深深xīyǐn吸引 。nàli那里de的kōngqì空气 、yángguāng阳光hé和lǜsè绿色ràng让wǒ我gǎndào感到wúbǐ无比shūfu舒服 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.文章主要讲述了什么?

  2. 2.舅舅为什么想离开城市?

  3. 3.舅舅刚搬到村子时遇到了什么问题?

  4. 4.舅舅如何融入村子的生活?

  5. 5.作者去看望舅舅时,有什么感受?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他决定在生活,远离城市的喧嚣。
  2. 2.村子里结婚时有一个特别的:新娘要先给全村的老人敬茶。
  3. 3.他很聪明,什么东西一学就会。
  4. 4.城市里的让人感到非常烦躁。
  5. 5.他帮助村民整理,记录村子的历史。
  6. 6.他努力当地的文化,学习新的生活方式。
  7. 7.村子的景色非常美丽,让人流连忘返。
  8. 8.每天看到的让他感到心旷神怡。
  9. 9.妈妈的哥哥是我的,他住在农村。
  10. 10.城里的工作太了,他每天都要加班。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你认为在郊外生活和在城市生活有什么不同?

Bạn nghĩ cuộc sống ở vùng ngoại ô và ở thành phố có gì khác nhau?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 1

妹妹在哪儿?

Em gái ở đâu?

HSK 1

我的朋友小月

Bạn tôi Tiểu Nguyệt

HSK 6

一家人的冬季购物记

Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình

HSK 6

和奶奶的夏日交谈

Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà

10 từ của bài
  • 舅舅jiùjiucậu, bác trai (bên ngoại)
  • 繁忙fánmángbận rộn, tấp nập, tất bật
  • 郊外jiāowàingoại ô, vùng ven đô, ngoại thành
  • 噪声zàoshēngtiếng ồn, tạp âm, nhiễu âm
  • 周边zhōubiānxung quanh, lân cận, vùng ven
  • 习俗xísúphong tục, tập quán, tục lệ
  • 文档wéndàngtài liệu, văn bản, hồ sơ
  • 景象jǐngxiàngcảnh tượng, quang cảnh, bức tranh
  • 脑子nǎozitrí óc, não, tư duy
  • 融入róngrùhội nhập, hòa nhập, thâm nhập
Hiểu bài · xem trước1 / 5

文章主要讲述了什么?

Bài văn chủ yếu kể về điều gì?

A舅舅在城市里的工作和生活
B舅舅搬到农村后的生活变化和感受
C舅舅如何在城市里学习新技能