学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Học tập1 phút · 148 chữ10 từ thư viện

我的高中生活

Cuộc sống cấp ba của tôi

Đọc bài viết về cuộc sống học đường để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Địa điểm và đồ dùng trường học· School places and items

Hoạt động học tập· School activities

Con người và logic· People and logic

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的高中生活

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我xiànzài现在zài在yì一suǒ所gāozhōng高中shàngxué上学 。xuéxiào学校hěn很dà大 ,yǒu有hěn很duō多jiàoshì教室 。wǒ我měi每tiān天dōu都qù去jiàoshì教室shàngkè上课 。

kāixué开学de的shíhou时候 ,wǒmen我们bān班yǒu有xīn新de的tóngxué同学 。lǎoshī老师gěi给wǒmen我们fā发le了xīn新de的běnzi本子hé和bǐ笔 。wǒmen我们yào要rènzhēn认真xuéxí学习 ,yīnwèi因为kuàiyào快要kǎoshì考试liǎo了 。

kǎoshì考试de的shíhou时候 ,wǒmen我们yào要zuò做hěn很duō多tí题 。yǒushíhou有时候tí题hěn很nán难 ,dàn但wǒmen我们huì会nǔlì努力zuò做hǎo好 。

wǒ我xǐhuan喜欢wǒ我de的gāozhōng高中shēnghuó生活 。suīrán虽然yǒushíhou有时候hěn很máng忙 ,dànshì但是wǒ我xué学dào到le了hěn很duō多zhīshi知识 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我现在在一所高中上学。

  2. 2.学校很小,教室很少。

  3. 3.老师给我们发了新的本子和笔。

  4. 4.考试的时候,题目总是很简单。

  5. 5.我每天都很开心。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我们明天有一个重要的。
  2. 2.老师在里教我们数学。
  3. 3.我每天都带一支去学校。
  4. 4.这道太难了,我不会做。
  5. 5.我喜欢我的生活。
  6. 6.明天我们要数学。
  7. 7.我在上写作业。
  8. 8.九月一号,我们又回到学校了。
  9. 9.我是三的学生。
  10. 10.我明天有考试,今天不能出去玩。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢你的学校生活吗?为什么?

Bạn có thích cuộc sống học đường của mình không? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

10 từ của bài
  • 高中gāozhōngtrung học phổ thông (cấp 3)
  • 教室jiàoshìlớp học
  • 开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học
  • 班bānlớp, ca (làm việc)
  • 本子běnziquyển vở
  • 笔bǐbút
  • 考试kǎoshìthi
  • 考kǎothi, kiểm tra
  • 题tícâu hỏi, đề bài
  • 所以suǒyǐvì vậy
Hiểu bài · xem trước1 / 5

我现在在一所高中上学。

Tôi hiện đang học ở một trường trung học.

AĐúng
BSai