学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Đời sống hằng ngày1 phút · 135 chữ10 từ thư viện

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Đọc bài viết về cuộc sống hàng ngày để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Động từ· Verbs

Danh từ· Nouns

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的健康生活

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jīngcháng经常zǒulù走路qù去shāngchǎng商场mǎi买dōngxī东西 。zhèyàng这样yùndòng运动ràng让wǒ我de的shēntǐ身体gèng更jiànkāng健康 。

jīntiān今天wǒ我zuò坐gōngjiāochē公交车 ,yīnwèi因为shāngchǎng商场lí离jiā家yǒu有diǎn点yuǎn远 。gōngjiāochē公交车kāi开dé得hěn很kuài快 ,wǒ我hěn很kuài快jiù就dào到le了 。

shāngchǎng商场lǐ里yǒu有hěn很duō多lǜsè绿色de的zhíwù植物 ,kànqǐlai看起来hěn很piàoliang漂亮 。wǒ我xǐhuan喜欢zhèyàng这样de的huánjìng环境 。

wǒ我yǐjīng已经mǎi买wán完dōngxī东西le了 ,xiànzài现在yào要huíjiā回家le了 。jīntiān今天guò过dé得hěn很kāixīn开心 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这个人通常走路去商场。

  2. 2.走路对身体不好。

  3. 3.今天他坐公交车去商场,因为商场离家近。

  4. 4.商场里有很多绿色的植物。

  5. 5.他回来的时候,天气有点热。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我去公园散步。
  2. 2.从家到学校,我喜欢去。
  3. 3.多运动对好。
  4. 4.他的车是的。
  5. 5.坐比走路快。
  6. 6.他跑得很。
  7. 7.我去买衣服。
  8. 8.早上下雨,下午天气很好。
  9. 9.我走了一个小时了。
  10. 10.爸爸去商场了,还没。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你经常做什么运动来保持健康?

Bạn thường làm những bài tập gì để giữ gìn sức khỏe?

Bài tiếp theo · HSK 2

奶奶的健康生活

Lối sống lành mạnh của bà

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

HSK 2

去看电影的一天

Một ngày đi xem phim

HSK 1

一个新朋友

Một người bạn mới

HSK 1

去学校的一天

Một ngày đi học

10 từ của bài
  • 经常jīngchángthường xuyên
  • 走路zǒulùđi bộ
  • 商场shāngchǎngtrung tâm mua sắm
  • 身体shēntǐcơ thể, sức khỏe
  • 公交车gōngjiāochēxe buýt
  • 快kuàinhanh
  • 绿色lǜsèmàu xanh lá cây
  • 已经yǐjīngđã
  • 但dànnhưng
  • 回来huíláitrở về, về đây
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这个人通常走路去商场。

Người này thường đi bộ đến trung tâm thương mại.

AĐúng
BSai