我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi
Đọc bài viết về cuộc sống hàng ngày để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Động từ· Verbs
Danh từ· Nouns
Các từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
我的健康生活
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒ我jīngcháng经常zǒulù走路qù去shāngchǎng商场mǎi买dōngxī东西。zhèyàng这样yùndòng运动ràng让wǒ我de的shēntǐ身体gèng更jiànkāng健康。
jīntiān今天wǒ我zuò坐gōngjiāochē公交车,yīnwèi因为shāngchǎng商场lí离jiā家yǒu有diǎn点yuǎn远。gōngjiāochē公交车kāi开dé得hěn很kuài快,wǒ我hěn很kuài快jiù就dào到le了。
shāngchǎng商场lǐ里yǒu有hěn很duō多lǜsè绿色de的zhíwù植物,kànqǐlai看起来hěn很piàoliang漂亮。wǒ我xǐhuan喜欢zhèyàng这样de的huánjìng环境。
wǒ我yǐjīng已经mǎi买wán完dōngxī东西le了,xiànzài现在yào要huíjiā回家le了。jīntiān今天guò过dé得hěn很kāixīn开心。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这个人通常走路去商场。
2.走路对身体不好。
3.今天他坐公交车去商场,因为商场离家近。
4.商场里有很多绿色的植物。
5.他回来的时候,天气有点热。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我去公园散步。
- 2.从家到学校,我喜欢去。
- 3.多运动对好。
- 4.他的车是的。
- 5.坐比走路快。
- 6.他跑得很。
- 7.我去买衣服。
- 8.早上下雨,下午天气很好。
- 9.我走了一个小时了。
- 10.爸爸去商场了,还没。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你经常做什么运动来保持健康?
Bạn thường làm những bài tập gì để giữ gìn sức khỏe?
Bài tiếp theo · HSK 2
奶奶的健康生活
Lối sống lành mạnh của bà