学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Đời sống hằng ngày1 phút · 156 chữ10 từ thư viện

奶奶的健康生活

Lối sống lành mạnh của bà

Đọc bài viết về cuộc sống hàng ngày để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Người và nơi chốn· People and places

Đồ ăn và thức uống· Food and drink

Động từ· Verbs

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

奶奶的健康生活

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我de的nǎinai奶奶jīnnián今年qī七shí十suì岁 ,dànshì但是shēntǐ身体hěn很jiànkāng健康 。tā她měi每tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点qǐchuáng起床 ,ránhòu然后qù去gōngyuán公园pǎobù跑步 。

nǎinai奶奶xǐhuan喜欢hē喝lǜchá绿茶 ,tā她shuō说lǜchá绿茶bǐ比hóngchá红茶gèng更hǎo好 。yǒushíhou有时候tā她huì会qù去shāngchǎng商场mǎi买yīxiē一些xīn新de的cháyè茶叶 。

tā她hái还jīngcháng经常gàosù告诉wǒ我 ,yào要duō多chī吃shūcài蔬菜 ,shǎo少chī吃ròu肉 。tā她xīwàng希望wǒ我hé和tā她yīqǐ一起bǎochí保持jiànkāng健康de的shēnghuó生活xíguàn习惯 。

shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒmen我们yīqǐ一起wǎng往gōngyuán公园zǒu走 ,lùshang路上kàndào看到le了hěn很duō多xiǎopéngyǒu小朋友zài在wán玩 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.奶奶今年七十岁,身体不健康。

  2. 2.奶奶每天早上六点起床。

  3. 3.奶奶喜欢喝红茶,不喜欢喝绿茶。

  4. 4.奶奶有时候会去商场买茶叶。

  5. 5.奶奶希望和我一起保持健康的生活习惯。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我喜欢和朋友去公园玩。
  2. 2.我喜欢喝,它的茶叶很香。
  3. 3.他每天早上都去公园。
  4. 4.奶奶我要多吃水果。
  5. 5.我会去超市买东西。
  6. 6.我们去买衣服吧。
  7. 7.我你明天能来我家玩。
  8. 8.这个菜里面有很多。
  9. 9.我的今年七十岁了,身体很好。
  10. 10.你一直前走,就能看到商场。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你和家人一起做什么来保持健康?

Bạn làm gì cùng gia đình để giữ gìn sức khỏe?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

HSK 2

去看电影的一天

Một ngày đi xem phim

HSK 1

一个新朋友

Một người bạn mới

HSK 1

去学校的一天

Một ngày đi học

10 từ của bài
  • 奶奶nǎinaibà nội
  • 跑步pǎobùchạy bộ
  • 绿茶lǜchátrà xanh
  • 有时候yǒushíhòuthỉnh thoảng, đôi khi
  • 商场shāngchǎngtrung tâm mua sắm
  • 告诉gàosunói cho, thông báo
  • 肉ròuthịt
  • 希望xīwànghy vọng
  • 一起yìqǐcùng nhau
  • 往wǎngvề phía, hướng về
Hiểu bài · xem trước1 / 5

奶奶今年七十岁,身体不健康。

Bà năm nay 70 tuổi, sức khỏe không tốt.

AĐúng
BSai