学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Đời sống hằng ngày1 phút · 219 chữ10 từ thư viện

去看电影的一天

Một ngày đi xem phim

Đọc bài kể chuyện về một ngày đi xem phim cùng bạn để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ và từ chỉ nơi chốn· Nouns and place words

Động từ· Verbs

Từ ngữ pháp· Grammar words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

去看电影的一天

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上gè个xīngqī星期liù六 ,wǒ我hé和péngyou朋友xiǎo小míng明yīqǐ一起qù去kàn看diànyǐng电影 。diànyǐngyuàn电影院lí离wǒ我jiā家hěn很yuǎn远 ,zuò坐chē车yào要yí一gè个duō多xiǎoshí小时 。xiǎo小míng明shuō说 :“bié别dānxīn担心 ,wǒ我yǐjīng已经zài在shǒujī手机shàng上mǎi买hǎo好le了 。”

lùshang路上de的chē车zhème这么duō多 ,gōnggòngqìchē公共汽车zǒu走dé得hěn很màn慢 。chē车lǐmiàn里面rén人yě也hěn很duō多 ,méiyǒu没有zuòwèi座位 ,wǒmen我们zhàn站zhe着 ,yīdiǎnr一点儿yě也bù不néng能dòng动 。

diànyǐngyuàn电影院zài在yí一gè个shāngchǎng商场de的liù六lóu楼 。wǒmen我们dào到de的shíhou时候 ,diànyǐng电影yǐjīng已经kāishǐ开始le了 。wǒmen我们zǒu走jìnqù进去 ,lǐmiàn里面hěn很hēi黑 ,shénme什么dōu都kàn看bùjiàn不见 。

diànyǐng电影shuō说de的shì是yīngyǔ英语 ,yǒude有的huà话wǒ我tīng听bù不dǒng懂 ,xiǎo小míng明jiù就xiǎoshēng小 声dì地gàosù告诉wǒ我 。diànyǐng电影hěn很yǒuyìsi有意思 。huíjiā回家de的shíhou时候 ,wǒ我duì对xiǎo小míng明shuō说 :“xiàcì下次wǒmen我们zǎo早diǎn点ér儿chūmén出门ba吧 !”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章说的是我和朋友去看电影的事。

  2. 2.电影院离我家很近。

  3. 3.在公共汽车上,我们有座位。

  4. 4.电影院在商场的六楼。

  5. 5.电影里的话,我都听懂了。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我买了两张火车,明天去北京。
  2. 2.我家住在五,每天都要走上去。
  3. 3.老师说得很慢,我都听了。
  4. 4.我今天太累了,走不了。
  5. 5.学校我家很近,走路十分钟就到了。
  6. 6.外面下雨了,你出去了。
  7. 7.我在去公司的买了一杯咖啡。
  8. 8.这个包有什么东西?
  9. 9.电影院里的人多啊!
  10. 10.电影快开始了,你快吧!

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢在电影院看电影还是在家看电影?为什么?

Bạn thích xem phim ở rạp hay xem phim ở nhà? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

HSK 1

一个新朋友

Một người bạn mới

HSK 1

去学校的一天

Một ngày đi học

HSK 2

去机场接朋友

Ra sân bay đón bạn

10 từ của bài
  • 离lícách (khoảng cách), rời
  • 别biéđừng, khác biệt
  • 路上lùshangtrên đường, dọc đường
  • 这么zhèmethế này, như thế này
  • 里面lǐmiànbên trong
  • 动dòngcử động, động đậy
  • 楼lóutòa nhà/tầng
  • 懂dǒnghiểu
  • 票piàové
  • 过来guòláilại đây, đi qua đây
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章说的是我和朋友去看电影的事。

Bài viết kể về chuyện tôi và bạn đi xem phim.

AĐúng
BSai