学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Đời sống hằng ngày1 phút · 108 chữ10 từ thư viện

一个新朋友

Một người bạn mới

Đọc câu chuyện ngắn về cuộc gặp gỡ với một người bạn mới để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Từ để hỏi· Question words

Người, đất nước và vị trí· People, countries and places

Các từ hữu ích khác· Other useful words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

一个新朋友

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīntiān今天xiàwǔ下午 ,wǒ我zài在xuéxiào学校qián前kànjiàn看见yí一gè个rén人 。tā他wèn问wǒ我 :“nǐ你hǎo好 ,huǒchēzhàn火车站zài在nǎlǐ哪里 ?”

wǒ我shuō说 :“bùkèqi不客气 。”wǒ我wèn问tā他 :“nǐ你shì是nǎ哪guó国rén人 ?”tā他shuō说tā他bù不shì是zhōng中guó国rén人 ,tā他lái来zhōng中guó国xuéxí学习hànyǔ汉语 。

tā他néng能shuō说yīdiǎnr一点儿hànyǔ汉语 。wǒ我shuō说 :“néng能 ,míngtiān明天jiàn见 。”wǎnshang晚上 ,māma妈妈wèn问wǒ我 :“tā他shì是shuí谁 ?”wǒ我shuō说 :“tā他shì是wǒ我de的xīn新péngyou朋友 。”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.“我”今天认识了一个新朋友。

  2. 2.那个人问“我”火车站在哪里。

  3. 3.火车站很远。

  4. 4.那个人是中国人。

  5. 5.那个人能说一点儿汉语。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这个人是?他是我的老师。
  2. 2.请问,你家在?
  3. 3.我家面有一个商店。
  4. 4.A:“谢谢你!”B:“。”
  5. 5.他是中人,他会说汉语。
  6. 6.老师,我没听见,请您说一次。
  7. 7.A:“我坐这里吗?”B:“能,请坐。”
  8. 8.我会说汉语。
  9. 9.我们班有二十个。
  10. 10.我是老师,我是学生。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你有外国朋友吗?他们是哪国人?

Bạn có bạn bè người nước ngoài không? Họ là người nước nào?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

HSK 2

去看电影的一天

Một ngày đi xem phim

HSK 1

去学校的一天

Một ngày đi học

HSK 2

去机场接朋友

Ra sân bay đón bạn

10 từ của bài
  • 前qiántrước, phía trước
  • 人rénngười
  • 哪里nǎlǐở đâu
  • 不bùnot, no
  • 不客气bú kèqikhông có gì
  • 国guónước, quốc gia
  • 能néngcó thể
  • 一点儿yìdiǎnrmột chút, một ít
  • 谁shéi/shuíai
  • 再zàilại
Hiểu bài · xem trước1 / 5

“我”今天认识了一个新朋友。

Hôm nay “tôi” quen được một người bạn mới.

AĐúng
BSai