能
能 + Động từ nghĩa là "có thể" làm nhờ có khả năng hoặc điều kiện cho phép; 不能 là "không thể / không được".
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 能 + Verb
能 + Động từ nghĩa là "có thể" làm nhờ có khả năng hoặc điều kiện cho phép; 不能 là "không thể / không được".
Giải thích
能 (néng) là trợ động từ đứng trước động từ, biểu thị có khả năng hoặc có điều kiện để làm việc gì (sức khỏe, thời gian, hoàn cảnh cho phép), đôi khi là được phép. Phủ định là 不能: không thể, không được. Khác với 会 (biết nhờ học) và 可以 (được phép, thiên về sự cho phép). Hỏi bằng 能…吗 hoặc 能不能.
你明天能来吗?
Nǐ míngtiān néng lái ma?
Ngày mai bạn có thể đến không?
Khẳng định
Chủ ngữ + 能 + Động từ
我今天能早点儿下班。
Wǒ jīntiān néng zǎo diǎnr xiàbān.
Hôm nay tôi có thể tan làm sớm một chút.
Phủ định
Chủ ngữ + 不能 + Động từ
我晚上不能喝咖啡。
Wǒ wǎnshang bù néng hē kāfēi.
Buổi tối tôi không thể uống cà phê.
Nghi vấn
Chủ ngữ + 能不能 + Động từ?
你能不能说慢一点儿?
Nǐ néng bu néng shuō màn yìdiǎnr?
Bạn có thể nói chậm một chút được không?
Thời gian, sức khỏe, công việc…
周末我能陪你去。
Zhōumò wǒ néng péi nǐ qù.
Cuối tuần tôi có thể đi cùng bạn.
能…吗? dùng để nhờ người khác.
你能借我一支笔吗?
Nǐ néng jiè wǒ yì zhī bǐ ma?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút không?
不能 = không được làm.
上课的时候不能玩手机。
Shàngkè de shíhou bù néng wán shǒujī.
Trong giờ học không được chơi điện thoại.
你明天能来吗?
Nǐ míngtiān néng lái ma?
Ngày mai bạn có thể đến không?
我感冒了,今天不能上课。
Wǒ gǎnmào le, jīntiān bù néng shàngkè.
Tôi bị cảm, hôm nay không thể lên lớp.
这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
你能帮我一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút không?
他一次能吃三碗米饭。
Tā yí cì néng chī sān wǎn mǐfàn.
Anh ấy một lần có thể ăn ba bát cơm.
Dấu hiệu nhận biết:吗不能一下
Mẹo nhớ nhanh
"能 = có điều kiện làm được ngay lúc này". Hỏi "Bây giờ có làm được không?" → 能; "Đã học cách làm chưa?" → 会.
我能说汉语,我学了一年。
我会说汉语,我学了一年。
Biết nói ngoại ngữ nhờ học dùng 会, không dùng 能.
我能不去。
我可以不去。
Nói "không đi cũng được" thường dùng 可以不…, câu 能不去 không tự nhiên.
会 là biết làm nhờ học; 能 là có thể làm vì có điều kiện hoặc năng lực.
"Không thể" hoặc "không được phép".
你能帮我一下吗? hoặc 你能不能帮我一下?
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!