学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Con người & gia đình1 phút · 199 chữ10 từ thư viện

我家的周末

Cuối tuần của gia đình tôi

Đọc bài viết về gia đình để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我家的周末

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我yéye爷爷cóngxiǎo从小jiù就ài爱dǎ打lánqiú篮球 。tā他měi每gè个zhōumò周末dōu都qù去gōngyuán公园hé和péngyou朋友men们yīqǐ一起dǎ打 。tā他jīnnián今年qī七shí十suì岁le了 ,shēntǐ身体háishi还是hěn很hǎo好 。

wǒ我de的qīzǐ妻子xǐhuan喜欢bāngmáng帮忙zuò做jiāwù家务 。tā她zǒngshì总是shuō说zuò做jiāwù家务ràng让tā她gǎnjué感觉hěn很shūfu舒服 。jīntiān今天tā她zài在xǐ洗yīfu衣服 ,wǒ我jiù就bāng帮tā她shōushi收拾fángjiān房间 。

suīrán虽然wǒmen我们jiā家měi每gèrén个人àihào爱好bùtóng不同 ,dànshì但是zhōumò周末wǒmen我们dūhuì都会yīqǐ一起guò过 。yéye爷爷xǐhuan喜欢yùndòng运动 ,qīzǐ妻子xǐhuan喜欢zuòfàn做饭 ,wǒ我xǐhuan喜欢kàn看shū书 。

guònián过年de的shíhou时候 ,wǒmen我们quánjiā全家huì会yīqǐ一起qù去lǚyóu旅游 。dàjiā大家dōu都hěn很kāixīn开心 ,yīnwèi因为kěyǐ可以yīqǐ一起dùguò度过měihǎo美好de的shíguāng时光 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.爷爷从小就喜欢打篮球。

  2. 2.爷爷现在跑步很慢。

  3. 3.妻子认为做家务让她感觉舒服。

  4. 4.今天我帮妻子洗衣服。

  5. 5.去年我们全家去海边旅游了。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我的今年八十岁了,喜欢打太极拳。
  2. 2.他就喜欢画画。
  3. 3.这个沙发坐起来很。
  4. 4.我们很忙,我们还是一起吃了晚饭。
  5. 5.她的是跳舞。
  6. 6.妈妈做饭的时候,我常常去。
  7. 7.我们一起去公园打。
  8. 8.的时候,我们全家一起吃饺子。
  9. 9.爸爸的是我妈妈。
  10. 10.虽然很累,我们很开心。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你和家人喜欢一起做什么?

Bạn và gia đình thích làm gì cùng nhau?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 1

妹妹在哪儿?

Em gái ở đâu?

HSK 1

我的朋友小月

Bạn tôi Tiểu Nguyệt

HSK 6

一家人的冬季购物记

Chuyến mua sắm mùa đông của một gia đình

HSK 6

和奶奶的夏日交谈

Những cuộc trò chuyện mùa hè với bà

10 từ của bài
  • 爷爷yéyeông nội
  • 从小cóngxiǎotừ nhỏ, từ bé
  • 篮球lánqiúbóng rổ
  • 妻子qīzivợ
  • 帮忙bāngmánggiúp đỡ (động từ hợp)
  • 舒服shūfuthoải mái
  • 虽然suīrántuy rằng
  • 爱好àihàosở thích
  • 但是dànshìnhưng
  • 过年guòniánăn Tết, đón năm mới
Hiểu bài · xem trước1 / 5

爷爷从小就喜欢打篮球。

Ông nội thích chơi bóng rổ từ khi còn nhỏ.

AĐúng
BSai