学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Công việc1 phút · 80 chữ10 từ thư viện

她们的工作

Công việc của họ

Đọc bài viết này để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

她们的工作

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

dàjiā大家měi每tiān天dōu都hěn很máng忙 。tāmen她们zài在gōngsī公司gōngzuò工作 ,gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦 。

míngtiān明天shì是xīngqīrì星期日 ,tāmen她们néng能xiūxi休息 。tāmen她们xiǎng想shuìjiào睡觉 ,yě也xiǎng想kàn看diànyǐng电影 。

tāmen她们zhēn真kāixīn开心 !méiyǒu没有gōngzuò工作de的shíhou时候 ,tāmen她们yě也hěn很kuàilè快乐 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.她们每天都很忙。

  2. 2.她们每天工作十个小时。

  3. 3.她们的工作很辛苦。

  4. 4.明天她们不能休息。

  5. 5.星期日,她们看了电影。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他想吃包子,我想吃包子。
  2. 2.他在一家医院,是医生。
  3. 3.是我的生日,我想请朋友们吃饭。
  4. 4.好!我叫王明,是你们的新老师。
  5. 5.今天天气好!
  6. 6.晚上前,我在床上看一会儿书。
  7. 7.我今天很,没有时间吃饭。
  8. 8.我有两个姐姐,都是医生。
  9. 9.工作了一天,你一下吧。
  10. 10.我钱,不能买这个。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢你的工作吗?

Bạn có thích công việc của mình không?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 大家dàjiāmọi người
  • 忙mángbận
  • 她们tāmenthey
  • 工作gōngzuòlàm việc
  • 明天míngtiānngày mai
  • 休息xiūxinghỉ ngơi
  • 睡觉shuìjiàongủ
  • 也yěcũng
  • 真zhēnthật
  • 没有méiyǒukhông có
Hiểu bài · xem trước1 / 5

她们每天都很忙。

Họ bận rộn mỗi ngày.

AĐúng
BSai