学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Mua sắm1 phút · 86 chữ10 từ thư viện

买东西

Đi mua sắm

Đọc bài viết về việc đi mua sắm để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Địa điểm· Places

Đồ vật· Objects/Things

Hành động/Mô tả· Actions/Descriptions

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

买东西

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīntiān今天wǒ我qù去shāngdiàn商店mǎi买dōngxī东西 。shāngdiàn商店lǐ里yǒu有hěn很duō多hǎochī好吃de的 ,bǐrú比如píngguǒ苹果hé和miànbāo面包 。

wǒ我mǎi买le了sān三gè个píngguǒ苹果hé和yì一píng瓶shuǐ水 。píngguǒ苹果hěn很dà大 ,shuǐ水yě也bù不guì贵 。

wǒ我wèn问 :“qǐngwèn请问 ,zài在nǎr哪儿gěi给qián钱 ?”yí一gèrén个人shuō说 :“zài在zhèbiān这边 。”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.今天“我”去商店买东西。

  2. 2.商店离“我”家很远。

  3. 3.“我”买了五个苹果。

  4. 4.水很贵。

  5. 5.给钱的地方在这边。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我在一家买了很多水果。
  2. 2.我在商店买了很多,有衣服,也有水果。
  3. 3.是我最喜欢的水果,可是这里的很贵。
  4. 4.这个少钱?
  5. 5.我花了五钱。
  6. 6.我和妈妈一起商店。
  7. 7.茶水我都喜欢喝。
  8. 8.这个东西不。
  9. 9.我没有了,不能买东西。
  10. 10.商店在,不在那边。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你通常在哪里买东西?

Bạn thường mua sắm ở đâu?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

中秋节前的一次购物

Một lần đi mua sắm trước Tết Trung thu

HSK 3

星期六去超市

Thứ bảy đi siêu thị

HSK 3

和同事逛商场

Đi trung tâm thương mại cùng đồng nghiệp

HSK 3

购物的快乐时光

Niềm vui khi mua sắm

10 từ của bài
  • 去qùđi
  • 商店shāngdiàncửa hàng
  • 东西dōngxiđồ, vật
  • 多duōnhiều
  • 苹果píngguǒtáo
  • 和hévà
  • 贵guìđắt, quý
  • 钱qiántiền
  • 这边zhèbiānbên này, phía này
  • 块kuàimiếng, cục; đồng (tiền, khẩu ngữ)
Hiểu bài · xem trước1 / 5

今天“我”去商店买东西。

Hôm nay “tôi” đi cửa hàng mua đồ.

AĐúng
BSai