我们的快乐家庭
Gia đình hạnh phúc của chúng tôi
Đọc bài viết về gia đình để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thành viên gia đình· Family members
Cấp học· School levels
Cảm xúc· Feelings
Từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
我们的快乐家庭
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
jīntiān今天wǒ我hé和jiārén家人yīqǐ一起chī吃jiǎozi饺子。wǒ我de的érzi儿子shì是xiǎoxuéshēng小学生,nǚér女儿shì是zhōngxuéshēng中学生。
wǒ我dìdi弟弟jīntiān今天yě也lái来le了,tā他hěn很xǐhuan喜欢chī吃jiǎozi饺子,wǒ我yě也hěn很xǐhuan喜欢。wǒmen我们yīqǐ一起bāo包jiǎozi饺子,fēicháng非常gāoxìng高兴。
wǒmen我们dōu都ài爱chī吃jiǎozi饺子,yě也ài爱yīqǐ一起bāo包jiǎozi饺子。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.今天我和家人一起吃面条。
2.我们家有四口人。
3.我的儿子是中学生,女儿是小学生。
4.我们一起包饺子,非常高兴。
5.这是我们家最开心的一天。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我的是医生,他比我小三岁。
- 2.她是一名,今年十四岁。
- 3.我们一起吃。
- 4.我去公园玩。
- 5.我们是一个有的家,大家都很快乐。
- 6.我的水果是苹果,你呢?
- 7.我们都很。
- 8.我的今年八岁,他叫我爸爸。
- 9.我女儿七岁,是一个。
- 10.我的今年五岁,她很爱吃饺子。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢和家人一起做什么?
Bạn thích làm gì cùng gia đình?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi