学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Học tập1 phút · 72 chữ10 từ thư viện

我的新学校

Trường học mới của tôi

Đọc bài viết về trường học để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Hoạt động ở trường· school activities

Thời gian và con người· time and people

Khác· other

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的新学校

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīnnián今年wǒ我lái来shàngxué上学 。xué学xiào校hěn很dà大 ,yǒu有hěn很duō多lǎoshī老师hé和tóng同xué学 。

wǒmen我们měi每tiān天dōu都hěn很zǎo早lái来xué学xiào校 。shàngwǔ上午yǒu有sì四jié节kè课 ,měi每jié节kè课sì四shí十fēnzhōng分钟 。

lǎoshī老师shuō说 :“xiàkè下课hòu后 ,nǐmen你们zěnme怎么huíjiā回家 ?”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.今年我来上学。

  2. 2.学校很小,老师很少。

  3. 3.我学汉语和数学。

  4. 4.上午有五节课。

  5. 5.下午三点,我们下课。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我今天来得很,七点就到学校了。
  2. 2.这节是数学。
  3. 3.我八岁了。
  4. 4.他汉语学得很好。
  5. 5.我们下午四点,然后回家。
  6. 6.从家学校要十分钟。
  7. 7.一节课有四十。
  8. 8.你回家?
  9. 9.我们的很好,她教我们汉语。
  10. 10.我每天早上七点半去。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢上学吗?为什么?

Bạn thích đến trường không? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

10 từ của bài
  • 今年jīnniánnăm nay
  • 来láiđến, tới
  • 上学shàngxuéđi học
  • 学xuéhọc
  • 老师lǎoshīgiáo viên
  • 早zǎosớm; chào buổi sáng
  • 课kèbài học
  • 分钟fēnzhōngphút
  • 下课xiàkètan học, hết giờ học
  • 怎么zěnmethế nào, làm sao
Hiểu bài · xem trước1 / 5

今年我来上学。

Năm nay tôi đến trường học.

AĐúng
BSai