我的新工作
Công việc mới của tôi
Đọc bài viết về công việc mới để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người và nơi chốn· People and places
Sự vật· Things
Từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
我的新工作
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒ我jīnnián今年èr二shí十wǔ五suì岁。wǒ我shànggèyuè上个月zài在yì一jiā家xīn新gōngsī公司zhǎodào找到gōngzuò工作。wǒ我de的gōngzuò工作shì是yòng用diànnǎo电脑xiě写bàogào报告。
gōngsī公司lǐ里hěn很duō多rén人qùnián去年háishi还是dàxué大学shēng生。tāmen他们měi每tiān天yòng用shǒujī手机hé和diànnǎo电脑gōngzuò工作,hěn很máng忙。
wǒ我xǐhuan喜欢wǒ我de的xīn新gōngzuò工作,yīnwèi因为měi每tiān天dōu都yǒu有xīn新de的shì事zuò做。nà那lǐ里de的rén人dōu都hěn很yǒuhǎo友好。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.我今年二十五岁。
2.我上个月在一家旧公司找到工作。
3.我的工作是用电脑写报告。
4.公司里的人岁数和我差很多。
5.我希望以后能做得更好。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我买了一个手机,很好用。
- 2.他在一家上班,每天用电脑。
- 3.她今年二十。
- 4.我每天用打电话。
- 5.他去年从毕业。
- 6.这个大学有很多,他们都很爱学习。
- 7.我需要做一件。
- 8.个公司很大。
- 9.公司给了我一台,我每天用它工作。
- 10.老师让我们汉字。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢什么样的工作?
Bạn thích loại công việc nào?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi