学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Công việc1 phút · 117 chữ10 từ thư viện

我的新工作

Công việc mới của tôi

Đọc bài viết về công việc mới để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Người và nơi chốn· People and places

Sự vật· Things

Từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的新工作

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jīnnián今年èr二shí十wǔ五suì岁 。wǒ我shànggèyuè上个月zài在yì一jiā家xīn新gōngsī公司zhǎodào找到gōngzuò工作 。wǒ我de的gōngzuò工作shì是yòng用diànnǎo电脑xiě写bàogào报告 。

gōngsī公司lǐ里hěn很duō多rén人qùnián去年háishi还是dàxué大学shēng生 。tāmen他们měi每tiān天yòng用shǒujī手机hé和diànnǎo电脑gōngzuò工作 ,hěn很máng忙 。

wǒ我xǐhuan喜欢wǒ我de的xīn新gōngzuò工作 ,yīnwèi因为měi每tiān天dōu都yǒu有xīn新de的shì事zuò做 。nà那lǐ里de的rén人dōu都hěn很yǒuhǎo友好 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我今年二十五岁。

  2. 2.我上个月在一家旧公司找到工作。

  3. 3.我的工作是用电脑写报告。

  4. 4.公司里的人岁数和我差很多。

  5. 5.我希望以后能做得更好。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我买了一个手机,很好用。
  2. 2.他在一家上班,每天用电脑。
  3. 3.她今年二十。
  4. 4.我每天用打电话。
  5. 5.他去年从毕业。
  6. 6.这个大学有很多,他们都很爱学习。
  7. 7.我需要做一件。
  8. 8.个公司很大。
  9. 9.公司给了我一台,我每天用它工作。
  10. 10.老师让我们汉字。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢什么样的工作?

Bạn thích loại công việc nào?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 岁suìtuổi
  • 新xīnmới
  • 公司gōngsīcông ty
  • 电脑diànnǎomáy tính
  • 写xiěviết
  • 学生xuéshēnghọc sinh
  • 大学dàxuéđại học
  • 手机shǒujīđiện thoại di động
  • 事shìviệc, chuyện
  • 那nàkia, đó
Hiểu bài · xem trước1 / 5

我今年二十五岁。

Tôi năm nay 25 tuổi.

AĐúng
BSai