数词 + 岁
Nói tuổi bằng Chủ ngữ + (今年) + Số + 岁, không cần 是. Hỏi trẻ em dùng 几岁, hỏi người lớn dùng 多大, hỏi người cao tuổi dùng 多大年纪.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Nói tuổi bằng Chủ ngữ + (今年) + Số + 岁, không cần 是. Hỏi trẻ em dùng 几岁, hỏi người lớn dùng 多大, hỏi người cao tuổi dùng 多大年纪.
Giải thích
Tiếng Trung nói tuổi bằng cấu trúc Số + 岁 (suì) đặt ngay sau chủ ngữ, thường kèm 今年 (năm nay). Câu nói tuổi không cần động từ 是, giống tiếng Việt "Em ấy năm tuổi". Hỏi tuổi trẻ em dùng 几岁, hỏi người lớn hoặc bạn bè dùng 多大, hỏi người lớn tuổi một cách lịch sự dùng 多大年纪. Thêm 了 cuối câu để nhấn mạnh "đã… tuổi rồi".
我今年二十五岁。
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.
Năm nay tôi hai mươi lăm tuổi.
Khẳng định
Chủ ngữ + (今年) + Số + 岁
她今年十八岁。
Tā jīnnián shíbā suì.
Năm nay cô ấy mười tám tuổi.
Phủ định
Chủ ngữ + 不是 + Số + 岁
他不是二十岁,是二十二岁。
Tā bú shì èrshí suì, shì èrshí'èr suì.
Anh ấy không phải hai mươi tuổi, mà là hai mươi hai tuổi.
Nghi vấn
Chủ ngữ + 几岁 / 多大?
你孩子几岁了?
Nǐ háizi jǐ suì le?
Con bạn mấy tuổi rồi?
Đặt Số + 岁 ngay sau chủ ngữ, có thể thêm 今年 phía trước.
我今年三十岁。
Wǒ jīnnián sānshí suì.
Năm nay tôi ba mươi tuổi.
几岁 cho trẻ dưới khoảng 10 tuổi, 多大 cho người cùng trang lứa, 多大年纪 cho người lớn tuổi.
小朋友,你几岁?
Xiǎopéngyǒu, nǐ jǐ suì?
Bé ơi, con mấy tuổi?
奶奶,您多大年纪了?
Nǎinai, nín duō dà niánjì le?
Bà ơi, bà bao nhiêu tuổi rồi ạ?
我今年二十五岁。
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.
Năm nay tôi hai mươi lăm tuổi.
我儿子三岁了。
Wǒ érzi sān suì le.
Con trai tôi ba tuổi rồi.
你妹妹几岁?
Nǐ mèimei jǐ suì?
Em gái bạn mấy tuổi?
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
我爷爷八十岁了,身体很好。
Wǒ yéye bāshí suì le, shēntǐ hěn hǎo.
Ông tôi tám mươi tuổi rồi, sức khỏe rất tốt.
Dấu hiệu nhận biết:今年几岁多大多大年纪
Mẹo nhớ nhanh
Giống tiếng Việt "Em ấy năm tuổi" — không có chữ "là", nên tiếng Trung cũng bỏ 是: 她五岁。
我是二十岁。
我二十岁。
Câu nói tuổi thường không dùng 是; nói thẳng Chủ ngữ + Số + 岁.
您几岁?
您多大年纪?
几岁 chỉ dùng hỏi trẻ em; hỏi người lớn tuổi dùng 多大年纪 cho lịch sự.
Không cần. Nói 我二十岁 là đúng. Chỉ dùng 是 khi phủ định (不是) hoặc nhấn mạnh.
Dùng 您多大年纪了? hoặc 您高寿? (rất trang trọng). Không dùng 几岁.
Nói 两岁. Nhưng 12, 22… vẫn dùng 二: 十二岁, 二十二岁.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!