学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Ẩm thực1 phút · 103 chữ10 từ thư viện

第一次吃中国菜

Lần đầu ăn món Trung Quốc

Đọc bài viết ngắn về lần đầu đi ăn ở nhà hàng Trung Quốc để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Số và đếm· Numbers and counting

Từ để hỏi· Question words

Đất nước, hành động và cụm từ· Country, actions and phrases

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

第一次吃中国菜

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jiā家yǒu有sān三kǒu口rén人 。xīngqī星期wǔ五xiàwǔ下午wǒ我bù不shàngkè上课 。zhè这shì是wǒ我dì第yí一cì次chī吃zhōngguó中国cài菜 。

fàndiàn饭店lǐ里rén人hěn很duō多 ,dàjiā大家dōu都zài在shuōhuà说话 。yí一gèrén个人lái来le了 ,shuō说 :“duìbuqǐ对不起 ,nǐmen你们xiǎng想chī吃shénme什么 ?”

bàba爸爸yào要le了sān三gè个cài菜 。sān三gè个cài菜yī一bǎi百kuài块qián钱 ,dōu都hěn很hǎochī好吃 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.“我”和家人去中国饭店吃饭了。

  2. 2.“我”家有四口人。

  3. 3.“我”常常吃中国菜。

  4. 4.饭店里人很多。

  5. 5.三个菜一百块钱。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他是人,他会说汉语。
  2. 2.你叫名字?
  3. 3.我们早上八点,下午四点下课。
  4. 4.A:“!”B:“没关系。”
  5. 5.老师在上课,你们不要。
  6. 6.我家有四人:爸爸、妈妈、哥哥和我。
  7. 7.今天是我一次来北京。
  8. 8.这本书一块钱,太贵了。
  9. 9.我女儿今年岁了,明年九岁。
  10. 10.你是国人?

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你吃过中国菜吗?你喜欢吃什么?

Bạn đã từng ăn món Trung Quốc chưa? Bạn thích ăn gì?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 口kǒumiệng, khẩu
  • 上课shàngkèvào học, lên lớp
  • 第dìthứ (chỉ số thứ tự)
  • 中国ZhōngguóTrung Quốc
  • 说话shuōhuànói chuyện
  • 对不起duìbuqǐxin lỗi
  • 什么shénmecái gì
  • 百bǎitrăm
  • 八bātám, số tám
  • 哪nǎnào
Hiểu bài · xem trước1 / 5

“我”和家人去中国饭店吃饭了。

“Tôi” cùng gia đình đi ăn ở nhà hàng Trung Quốc.

AĐúng
BSai