哪 + 量词 + 名词
哪 + Lượng từ + Danh từ hỏi "…nào?" khi chọn một trong nhiều: 哪本书 (quyển nào). Số nhiều dùng 哪些; hỏi nơi chốn dùng 哪儿.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
哪 + Measure + Noun
哪 + Lượng từ + Danh từ hỏi "…nào?" khi chọn một trong nhiều: 哪本书 (quyển nào). Số nhiều dùng 哪些; hỏi nơi chốn dùng 哪儿.
Giải thích
哪 (nǎ) là đại từ nghi vấn dùng để hỏi chọn một trong nhiều người/vật: "…nào?". Giữa 哪 và danh từ thường có lượng từ: 哪个人, 哪本书, 哪件衣服. Với số nhiều dùng 哪些. Riêng 国 có thể nói thẳng 哪国 (哪国人). Khác với 哪儿/哪里 (ở đâu) chỉ hỏi nơi chốn.
你喜欢哪件衣服?
Nǐ xǐhuan nǎ jiàn yīfu?
Bạn thích chiếc áo nào?
Số ít
哪 + Lượng từ + Danh từ?
你要哪种颜色?
Nǐ yào nǎ zhǒng yánsè?
Bạn muốn màu nào?
Số nhiều
哪些 + Danh từ?
你去过哪些城市?
Nǐ qù guò nǎxiē chéngshì?
Bạn đã đến những thành phố nào?
Người nói đưa ra hoặc ngầm có nhiều lựa chọn.
这两个包,你要哪个?
Zhè liǎng gè bāo, nǐ yào nǎ gè?
Hai cái túi này, bạn lấy cái nào?
哪国人 là cách nói cố định.
你的老师是哪国人?
Nǐ de lǎoshī shì nǎ guó rén?
Thầy giáo của bạn là người nước nào?
你喜欢哪件衣服?
Nǐ xǐhuan nǎ jiàn yīfu?
Bạn thích chiếc áo nào?
哪个是你的杯子?
Nǎ gè shì nǐ de bēizi?
Cái nào là cốc của bạn?
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
你想看哪部电影?
Nǐ xiǎng kàn nǎ bù diànyǐng?
Bạn muốn xem bộ phim nào?
哪些书是新的?
Nǎxiē shū shì xīn de?
Những quyển sách nào là sách mới?
Dấu hiệu nhận biết:个本些
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt nói "quyển nào, cái nào" — có từ chỉ loại trước "nào"; tiếng Trung cũng có lượng từ: 哪本, 哪个.
你喜欢哪书?
你喜欢哪本书?
Giữa 哪 và danh từ cần lượng từ (本).
你住在哪个?
你住在哪儿?
Hỏi nơi chốn dùng 哪儿/哪里, không dùng 哪个.
Có, trừ 哪国 và 哪些: 哪本书, 哪件衣服.
哪 (nǎ, thanh 3) là "nào?" dùng để hỏi; 那 (nà, thanh 4) là "kia, đó".
哪些: 哪些菜好吃?
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!