我的家人
Gia đình của tôi
Đọc bài viết về gia đình để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người· People
Đồ vật và nơi chốn· Things and places
Hành động· Actions
Miêu tả và chỉ định· Describing and pointing
Bước 2 · Bài đọc
我的家人
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒ我jiā家yǒu有sān三kǒu口rén人:wǒ我、wǒ我xiānsheng先生hé和wǒmen我们de的háizi孩子。wǒ我shì是yīshēng医生,gōngzuò工作hěn很máng忙。
wǒ我de的xiānsheng先生zài在xuéxiào学校gōngzuò工作,tā他shì是lǎoshī老师。wǒmen我们de的háizi孩子hěn很kěài可爱,tā她xǐhuan喜欢kàn看shū书。tā她de的fángjiān房间lǐ里yǒu有hěn很duō多shū书。
jīntiān今天,wǒmen我们yào要qù去gōngyuán公园。nǚér女儿shuō说:“māma妈妈,wǒ我yào要chuān穿piàoliang漂亮de的yīfu衣服!”tā她shuō说:“zhèxiē这些yīfu衣服wǒ我dōu都xǐhuan喜欢!”
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这个家有三口人。
2.“我”是老师。
3.孩子喜欢看书。
4.女儿不喜欢新衣服。
5.他们今天要去公园。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我爸爸叫王大明,我叫李小月。
- 2.这位姓王,他是我爸爸的朋友。
- 3.我们有两个,一个儿子,一个女儿。
- 4.房间里有很多,我每天都读。
- 5.她的很大,里面有一张桌子。
- 6.她着一件新衣服。
- 7.这件衣服很。
- 8.我们去公园。
- 9.天冷了,多穿一点儿。
- 10.苹果是妈妈买的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的家人有谁?
Gia đình bạn có những ai?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi