学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Đời sống hằng ngày1 phút · 75 chữ10 từ thư viện

我上班的一天

Một ngày đi làm của tôi

Đọc bài viết về cuộc sống hàng ngày để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Người và nơi chốn· People and places

Hành động· Actions

Thời gian· Time

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我上班的一天

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我měi每tiān天liù六diǎn点qǐchuáng起床 。wǒ我bā八diǎn点shàngbān上班 ,gōngzuò工作hěn很máng忙 ,shíjiān时间guò过dé得hěn很kuài快 。

zhōngwǔ中午 ,wǒ我huí回jiā家chīfàn吃饭 。wǒ我nǚér女儿yě也zài在jiā家 ,tā她shì是yí一gè个wǔ五suì岁de的xiǎopéngyǒu小朋友 。wǒmen我们yīqǐ一起wánr玩儿 。

wǎn晚shàng上 ,nǚér女儿xiǎng想kàn看shū书 。wǒ我shuō说 :“hǎo好 ,nǐ你zuò坐zhèlǐ这里 。”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.“我”每天六点起床。

  2. 2.“我”九点上班。

  3. 3.中午“我”在公司吃饭。

  4. 4.“我”的女儿今年五岁。

  5. 5.女儿想让爸爸给她读书。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.你我一本书。
  2. 2.我有四口人:爸爸、妈妈、哥哥和我。
  3. 3.我想书。
  4. 4.是我的学校,很大。
  5. 5.公园里有很多在玩。
  6. 6.你吃什么?
  7. 7.爸爸每天早上八点去。
  8. 8.我今天很忙,没有看电视。
  9. 9.太了,我要睡觉了。
  10. 10.妈妈,我很爱,也很爱爸爸。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你每天几点上班?

Bạn đi làm lúc mấy giờ mỗi ngày?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 3

路口的小超市

Cửa hàng nhỏ ở ngã tư

HSK 2

去看电影的一天

Một ngày đi xem phim

HSK 1

一个新朋友

Một người bạn mới

HSK 1

去学校的一天

Một ngày đi học

10 từ của bài
  • 上班shàngbānđi làm
  • 时间shíjiānthời gian
  • 家jiāgia đình/nhà
  • 小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, em bé
  • 晚wǎnmuộn, tối
  • 想xiǎngmuốn, nghĩ
  • 读dúđọc
  • 这里zhèlǐở đây, chỗ này
  • 你nǐbạn
  • 给gěiđưa cho, cho
Hiểu bài · xem trước1 / 5

“我”每天六点起床。

“Tôi” dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.

AĐúng
BSai