和姐姐去北京
Đi Bắc Kinh cùng chị gái
Đọc bài blog ngắn về chuyến đi Bắc Kinh cùng chị gái để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Con người· People
Số, ngày tháng và đồ vật· Numbers, dates & things
Hành động· Actions
Bước 2 · Bài đọc
和姐姐去北京
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒmen我们zuò坐liǎo了wǔ五gè个xiǎoshí小时de的huǒchē火车,zài在huǒ火chēshàng车上tīng听liǎo了hěn很duō多zhōngguó中国gē歌。
dìèr第二tiān天,wǒmen我们qù去le了yì一jiā家xiǎo小shāngdiàn商店。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友mǎi买le了liǎng两gè个bēizi杯子。
wǎnshang晚上,wǒmen我们zài在fàndiàn饭店chīfàn吃饭,yǒu有yí一gèrén个人zài在chàng唱zhōngguó中国gē歌。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友dǎdiànhuà打电话,tā她zài在diànhuà电话lǐ里yě也tīng听jiàn见le了。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章说的是我和姐姐去北京玩。
2.我们坐飞机去北京。
3.那家商店卖茶和杯子。
4.我给姐姐买了两个杯子。
5.饭店里的人唱得不好听。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我和都是爸爸妈妈的女儿。
- 2.他想和他的结婚。
- 3.我们出租车去火车站吧。
- 4.这个商店水果,很便宜。
- 5.她在前面歌,大家都在听。
- 6.我会唱这个中国。
- 7.我想妈妈了,晚上给她。
- 8.你,外面有人在唱歌。
- 9.我们在北京住了天。
- 10.我们是七月八去北京的。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你去过哪儿玩?你和谁一起去的?
Bạn đã từng đi chơi ở đâu? Bạn đi cùng ai?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi