学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Du lịch & văn hoá1 phút · 115 chữ10 từ thư viện

和姐姐去北京

Đi Bắc Kinh cùng chị gái

Đọc bài blog ngắn về chuyến đi Bắc Kinh cùng chị gái để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Con người· People

Số, ngày tháng và đồ vật· Numbers, dates & things

Hành động· Actions

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

和姐姐去北京

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒmen我们zuò坐liǎo了wǔ五gè个xiǎoshí小时de的huǒchē火车 ,zài在huǒ火chēshàng车上tīng听liǎo了hěn很duō多zhōngguó中国gē歌 。

dìèr第二tiān天 ,wǒmen我们qù去le了yì一jiā家xiǎo小shāngdiàn商店 。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友mǎi买le了liǎng两gè个bēizi杯子 。

wǎnshang晚上 ,wǒmen我们zài在fàndiàn饭店chīfàn吃饭 ,yǒu有yí一gèrén个人zài在chàng唱zhōngguó中国gē歌 。wǒ我gěi给nǚpéngyou女朋友dǎdiànhuà打电话 ,tā她zài在diànhuà电话lǐ里yě也tīng听jiàn见le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章说的是我和姐姐去北京玩。

  2. 2.我们坐飞机去北京。

  3. 3.那家商店卖茶和杯子。

  4. 4.我给姐姐买了两个杯子。

  5. 5.饭店里的人唱得不好听。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我和都是爸爸妈妈的女儿。
  2. 2.他想和他的结婚。
  3. 3.我们出租车去火车站吧。
  4. 4.这个商店水果,很便宜。
  5. 5.她在前面歌,大家都在听。
  6. 6.我会唱这个中国。
  7. 7.我想妈妈了,晚上给她。
  8. 8.你,外面有人在唱歌。
  9. 9.我们在北京住了天。
  10. 10.我们是七月八去北京的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你去过哪儿玩?你和谁一起去的?

Bạn đã từng đi chơi ở đâu? Bạn đi cùng ai?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

带侄子去四川看国宝

Đưa cháu trai đi Tứ Xuyên ngắm quốc bảo

HSK 1

我和女儿去北京

Tôi và con gái đi Bắc Kinh

HSK 6

雨中的元阳梯田

Ruộng bậc thang Nguyên Dương trong mưa

HSK 5

平遥古城三日游

Ba ngày du lịch cổ thành Bình Dao

10 từ của bài
  • 坐zuòngồi
  • 听tīngnghe
  • 歌gēbài hát
  • 女朋友nǚpéngyoubạn gái
  • 唱chànghát
  • 打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
  • 六liùsáu, số sáu
  • 日rìngày
  • 姐姐jiějiechị gái
  • 卖màibán
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章说的是我和姐姐去北京玩。

Bài viết này kể về việc tôi và chị gái đi Bắc Kinh chơi.

AĐúng
BSai