学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/年月日 / 点分多少不
年月日
HSK 1 · Sơ cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

年月日 / 点分

Cách nói ngày tháng và giờ trong tiếng Trung: 年月日, 点分

Nói theo thứ tự lớn → nhỏ: 年 → 月 → 号/日 → 星期 → 点 → 分 (2025年3月8号上午九点). Cụm thời gian đứng trước động từ.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

年月日 / 点分Cấu trúc

Nói theo thứ tự lớn → nhỏ: 年 → 月 → 号/日 → 星期 → 点 → 分 (2025年3月8号上午九点). Cụm thời gian đứng trước động từ.

Giải thích

Tiếng Trung nói thời gian theo thứ tự từ đơn vị LỚN đến NHỎ: năm (年) → tháng (月) → ngày (日 văn viết / 号 khẩu ngữ) → thứ (星期) → buổi → giờ (点) → phút (分) — ngược với tiếng Việt. Năm đọc từng chữ số: 2025年 = 二零二五年. Cụm thời gian đứng TRƯỚC động từ (trước hoặc sau chủ ngữ), không đặt cuối câu.

今天是二零二五年三月八号。

Jīntiān shì èr líng èr wǔ nián sān yuè bā hào.

Hôm nay là ngày 8 tháng 3 năm 2025.

2

Công thức theo dạng câu

Ngày tháng

Năm + 年 + Tháng + 月 + Ngày + 号/日

我是二零零零年五月一号出生的。

Wǒ shì èr líng líng líng nián wǔ yuè yīhào chūshēng de.

Tôi sinh ngày 1 tháng 5 năm 2000.

Giờ phút

Giờ + 点 + Phút + 分

现在八点半。

Xiànzài bā diǎn bàn.

Bây giờ là tám giờ rưỡi.

Hỏi thời gian

几月几号 / 星期几 / 几点?

今天几月几号?

Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?

Hôm nay ngày mấy tháng mấy?

3

Cách dùng

  1. 1Nói lịch hẹn

    Thời gian + (chủ ngữ) + động từ.

    • 明天上午十点我们开会。

      Míngtiān shàngwǔ shí diǎn wǒmen kāihuì.

      Mười giờ sáng mai chúng ta họp.

  2. 2Nói giờ

    半 = rưỡi, 刻 = 15 phút, 差 = kém.

    • 现在差五分九点。

      Xiànzài chà wǔ fēn jiǔ diǎn.

      Bây giờ là chín giờ kém năm phút.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    今天是二零二五年三月八号。

    Jīntiān shì èr líng èr wǔ nián sān yuè bā hào.

    Hôm nay là ngày 8 tháng 3 năm 2025.

  2. 2

    现在是下午三点十五分。

    Xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn shíwǔ fēn.

    Bây giờ là ba giờ mười lăm phút chiều.

  3. 3

    我每天早上七点起床。

    Wǒ měi tiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.

    Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ sáng.

  4. 4

    我们星期五晚上见。

    Wǒmen xīngqī wǔ wǎnshang jiàn.

    Chúng ta gặp nhau tối thứ Sáu.

  5. 5

    他的生日是十月二十号。

    Tā de shēngrì shì shí yuè èrshí hào.

    Sinh nhật anh ấy là ngày 20 tháng 10.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Năm đọc từng chữ số: 一九九九年.
  • Khẩu ngữ dùng 号, văn viết dùng 日.
  • 2 giờ nói 两点, không nói 二点.

Dấu hiệu nhận biết:年月号点星期

年月日

Mẹo nhớ nhanh

Đọc ngày tháng tiếng Việt từ cuối lên đầu là ra thứ tự tiếng Trung: "8/3/2025" → 2025年3月8号.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

年月日 / 点分Nói theo thứ tự lớn → nhỏ: 年 → 月 → 号/日 → 星期 → 点 → 分 (2025年3月8号上午九点). Cụm thời gian đứng trước động từ.
号 / 日号 dùng khi nói (三号), 日 dùng khi viết trang trọng (三月三日); nghĩa như nhau.
7

Lỗi thường gặp

  • 今天是8号3月2025年。

    今天是2025年3月8号。

    Thứ tự ngược với tiếng Việt: năm → tháng → ngày.

  • 我起床七点。

    我七点起床。

    Thời gian đứng trước động từ, không đặt sau động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

Ngày tháng trong tiếng Trung viết theo thứ tự nào?

Năm → tháng → ngày, ngược với tiếng Việt.

2 giờ nói là 二点 hay 两点?

两点.

Cụm thời gian đặt ở đâu trong câu?

Trước động từ: 我八点上班 hoặc 八点我上班.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 1 · Bài 22Lên Kế Hoạch Đi Công Tác - Nói Ngày Tháng Và Giờ Giấc
Trước多少Tiếp不

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!