学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Sức khoẻ1 phút · 79 chữ10 từ thư viện

健康的一天

Một ngày khỏe mạnh

Đọc bài viết về sức khỏe để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

健康的一天

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我shì是yí一gè个dàxuéshēng大学生 。wǒ我měi每tiān天zài在xuéxiào学校xuéxí学习 。

jīntiān今天wǒ我shēng生bìng病liǎo了 ,suǒyǐ所以wǒ我qù去kàn看yīshēng医生 。yīshēng医生shuō说 :“nǐ你yào要duō多chī吃shuǐguǒ水果hé和cài菜 ,shǎo少chī吃mǐfàn米饭 。”

xiànzài现在wǒ我chī吃liǎo了yào药 ,gǎnjué感觉hǎo好duō多liǎo了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这个人是一个大学生。

  2. 2.他每天在家里学习。

  3. 3.今天他去看医生了。

  4. 4.医生说他要多吃米饭。

  5. 5.他吃了药后感觉好多了。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他每天在学习。
  2. 2.苹果是我最喜欢的。
  3. 3.今天我生了。
  4. 4.我现在感觉多了。
  5. 5.他每天中午吃一碗。
  6. 6.我要去上课。
  7. 7.我是一个,在北京大学学习。
  8. 8.昨天我去医院看医生。
  9. 9.王说我要多喝水。
  10. 10.我们在饭店点了三个。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

为了保持健康,你通常做什么?

Để giữ gìn sức khỏe, bạn thường làm gì?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

姑姑在灾区的两个月

Hai tháng của cô tôi ở vùng thiên tai

HSK 6

温暖的冬天,也藏着健康隐患

Mùa đông ấm áp vẫn ẩn chứa nguy cơ cho sức khỏe

HSK 5

吃得杂才健康:访问营养专家王教授

Ăn đa dạng mới khỏe: Phỏng vấn chuyên gia dinh dưỡng Giáo sư Vương

HSK 4

我和爸爸的健康课

Lớp học sức khỏe của tôi và bố

10 từ của bài
  • 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
  • 学校xuéxiàotrường học
  • 病bìngbệnh, ốm
  • 了lerồi (trợ từ hoàn thành)
  • 医生yīshēngbác sĩ
  • 水果shuǐguǒtrái cây
  • 菜càivegetable, dish
  • 米饭mǐfàncơm
  • 现在xiànzàibây giờ, hiện tại
  • 好hǎotốt, hay, giỏi
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这个人是一个大学生。

Người này là một sinh viên đại học.

AĐúng
BSai