主谓谓语句
Chủ ngữ lớn + Chủ ngữ nhỏ + Vị ngữ: 他身体很好 (anh ấy sức khỏe tốt), 北京冬天很冷.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Chủ ngữ lớn + Chủ ngữ nhỏ + Vị ngữ: 他身体很好 (anh ấy sức khỏe tốt), 北京冬天很冷.
Giải thích
Câu vị ngữ chủ vị có vị ngữ là một cụm chủ vị: Chủ ngữ lớn (người/vật được nói đến) + Chủ ngữ nhỏ (bộ phận, phương diện) + Vị ngữ nhỏ. Ví dụ 他身体很好 (anh ấy sức khỏe rất tốt), 这个城市冬天很冷. Thường dùng để miêu tả sức khỏe, đặc điểm, tình hình. Không cần 的 giữa hai chủ ngữ, giống cách nói tiếng Việt "anh ấy sức khỏe tốt".
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe anh ấy rất tốt.
Khẳng định
CN lớn + CN nhỏ + (很) + Tính từ
我奶奶身体很健康。
Wǒ nǎinai shēntǐ hěn jiànkāng.
Bà tôi sức khỏe rất tốt.
Phủ định
CN lớn + CN nhỏ + 不 + Tính từ
这儿交通不方便。
Zhèr jiāotōng bù fāngbiàn.
Ở đây giao thông không thuận tiện.
Nghi vấn
CN lớn + CN nhỏ + 怎么样/好吗?
你最近身体怎么样?
Nǐ zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng?
Dạo này sức khỏe bạn thế nào?
Câu giao tiếp hằng ngày.
你爸爸妈妈身体好吗?
Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
Bố mẹ bạn sức khỏe tốt không?
Người, nơi chốn, đồ vật.
这个手机颜色很好看。
Zhège shǒujī yánsè hěn hǎokàn.
Chiếc điện thoại này màu rất đẹp.
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe anh ấy rất tốt.
这个城市冬天很冷。
Zhège chéngshì dōngtiān hěn lěng.
Thành phố này mùa đông rất lạnh.
这家饭馆菜很好吃,价格也不贵。
Zhè jiā fànguǎn cài hěn hǎochī, jiàgé yě bú guì.
Nhà hàng này món ăn rất ngon, giá cũng không đắt.
我最近工作很忙。
Wǒ zuìjìn gōngzuò hěn máng.
Dạo này tôi công việc rất bận.
她个子不高,眼睛很大。
Tā gèzi bù gāo, yǎnjing hěn dà.
Cô ấy dáng không cao, mắt rất to.
Dấu hiệu nhận biết:身体很怎么样
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt nói "tôi dạo này công việc bận" — tiếng Trung cũng vậy: 我最近工作很忙.
他是身体很好。
他身体很好。
Vị ngữ là cụm chủ vị với tính từ, không thêm 是.
这个城市冷冬天。
这个城市冬天很冷。
Chủ ngữ nhỏ (冬天) đứng trước vị ngữ nhỏ (很冷).
Nghĩa gần như nhau; không có 的 tự nhiên hơn khi nói.
Không, khi vị ngữ là tính từ.
你身体好吗?/ 你身体怎么样?
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!