与……相比
与 + B + 相比,A + Kết quả so sánh = so với B, A…: 与北京相比,上海更潮湿.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
与 + Noun + 相比,Clause
与 + B + 相比,A + Kết quả so sánh = so với B, A…: 与北京相比,上海更潮湿.
Giải thích
与…相比 (yǔ… xiāngbǐ) nghĩa "so với…", dùng để đưa ra ĐỐI TƯỢNG SO SÁNH, vế sau nêu KẾT QUẢ so sánh (thường có 比较, 更, 多了, 得多). Thường đứng ĐẦU câu, mang sắc thái VĂN VIẾT; tương đương 跟…比起来 / 和…相比 trong khẩu ngữ. Có thể nói 与…相比较, 相比之下 (so ra thì).
与去年相比,今年的收入增加了。
Yǔ qùnián xiāngbǐ, jīnnián de shōurù zēngjiā le.
So với năm ngoái, thu nhập năm nay đã tăng lên.
Đầu câu
与 + B + 相比,A + 更/比较 + Tính từ
与上个月相比,这个月更忙。
Yǔ shànggèyuè xiāngbǐ, zhège yuè gèng máng.
So với tháng trước, tháng này bận hơn.
Mức chênh
与 + B + 相比,A + Tính từ + 多了/得多
与以前相比,他胖多了。
Yǔ yǐqián xiāngbǐ, tā pàng duō le.
So với trước đây, anh ấy béo hơn nhiều.
So ra thì
相比之下,…
相比之下,这个方案更好。
Xiāngbǐzhīxià, zhège fāng'àn gèng hǎo.
So ra thì phương án này tốt hơn.
So sánh theo thời gian.
与去年同期相比,销量增长了百分之二十。
Yǔ qùnián tóngqī xiāngbǐ, xiāoliàng zēngzhǎng le bǎifēnzhī èrshí.
So với cùng kỳ năm ngoái, doanh số tăng hai mươi phần trăm.
与去年相比,今年的收入增加了。
Yǔ qùnián xiāngbǐ, jīnnián de shōurù zēngjiā le.
So với năm ngoái, thu nhập năm nay đã tăng lên.
与大城市相比,小城市的生活节奏慢得多。
Yǔ dà chéngshì xiāngbǐ, xiǎo chéngshì de shēnghuó jiézòu màn de duō.
So với thành phố lớn, nhịp sống ở thành phố nhỏ chậm hơn nhiều.
与他相比,我的经验还很少。
Yǔ tā xiāngbǐ, wǒ de jīngyàn hái hěn shǎo.
So với anh ấy, kinh nghiệm của tôi vẫn còn rất ít.
与过去相比,现在的交通方便多了。
Yǔ guòqù xiāngbǐ, xiànzài de jiāotōng fāngbiàn duō le.
So với trước đây, giao thông bây giờ thuận tiện hơn nhiều.
与其他同学相比,他的汉语进步最快。
Yǔ qítā tóngxué xiāngbǐ, tā de Hànyǔ jìnbù zuì kuài.
So với các bạn khác, tiếng Trung của cậu ấy tiến bộ nhanh nhất.
Dấu hiệu nhận biết:更多了得多相比之下
Mẹo nhớ nhanh
与…相比 = "dữ… tương tỷ" → đem… ra so.
与去年比,今年很好。
与去年相比,今年好多了。
Văn viết dùng đủ 与…相比; vế sau nêu mức chênh lệch (多了, 更…).
今年与去年相比很多。
与去年相比,今年的收入多了很多。
Vế sau cần chủ ngữ và kết quả so sánh rõ ràng.
与…相比 văn viết; 跟…比起来 khẩu ngữ.
"So ra thì".
更, 多了, 得多, 比较.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!