学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/与……相比A 有/没有 B + (这么/那么) + Adj莫过于
相比
HSK 6 · Trung cấpSo sánh5 ví dụĐọc 2 phút

与……相比

Cấu trúc 与……相比 trong tiếng Trung: so với…

与 + B + 相比,A + Kết quả so sánh = so với B, A…: 与北京相比,上海更潮湿.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

与……相比Cấu trúc

与 + Noun + 相比,Clause

与 + B + 相比,A + Kết quả so sánh = so với B, A…: 与北京相比,上海更潮湿.

Giải thích

与…相比 (yǔ… xiāngbǐ) nghĩa "so với…", dùng để đưa ra ĐỐI TƯỢNG SO SÁNH, vế sau nêu KẾT QUẢ so sánh (thường có 比较, 更, 多了, 得多). Thường đứng ĐẦU câu, mang sắc thái VĂN VIẾT; tương đương 跟…比起来 / 和…相比 trong khẩu ngữ. Có thể nói 与…相比较, 相比之下 (so ra thì).

与去年相比,今年的收入增加了。

Yǔ qùnián xiāngbǐ, jīnnián de shōurù zēngjiā le.

So với năm ngoái, thu nhập năm nay đã tăng lên.

2

Công thức theo dạng câu

Đầu câu

与 + B + 相比,A + 更/比较 + Tính từ

与上个月相比,这个月更忙。

Yǔ shànggèyuè xiāngbǐ, zhège yuè gèng máng.

So với tháng trước, tháng này bận hơn.

Mức chênh

与 + B + 相比,A + Tính từ + 多了/得多

与以前相比,他胖多了。

Yǔ yǐqián xiāngbǐ, tā pàng duō le.

So với trước đây, anh ấy béo hơn nhiều.

So ra thì

相比之下,…

相比之下,这个方案更好。

Xiāngbǐzhīxià, zhège fāng'àn gèng hǎo.

So ra thì phương án này tốt hơn.

3

Cách dùng

  1. 1Báo cáo, số liệu

    So sánh theo thời gian.

    • 与去年同期相比,销量增长了百分之二十。

      Yǔ qùnián tóngqī xiāngbǐ, xiāoliàng zēngzhǎng le bǎifēnzhī èrshí.

      So với cùng kỳ năm ngoái, doanh số tăng hai mươi phần trăm.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    与去年相比,今年的收入增加了。

    Yǔ qùnián xiāngbǐ, jīnnián de shōurù zēngjiā le.

    So với năm ngoái, thu nhập năm nay đã tăng lên.

  2. 2

    与大城市相比,小城市的生活节奏慢得多。

    Yǔ dà chéngshì xiāngbǐ, xiǎo chéngshì de shēnghuó jiézòu màn de duō.

    So với thành phố lớn, nhịp sống ở thành phố nhỏ chậm hơn nhiều.

  3. 3

    与他相比,我的经验还很少。

    Yǔ tā xiāngbǐ, wǒ de jīngyàn hái hěn shǎo.

    So với anh ấy, kinh nghiệm của tôi vẫn còn rất ít.

  4. 4

    与过去相比,现在的交通方便多了。

    Yǔ guòqù xiāngbǐ, xiànzài de jiāotōng fāngbiàn duō le.

    So với trước đây, giao thông bây giờ thuận tiện hơn nhiều.

  5. 5

    与其他同学相比,他的汉语进步最快。

    Yǔ qítā tóngxué xiāngbǐ, tā de Hànyǔ jìnbù zuì kuài.

    So với các bạn khác, tiếng Trung của cậu ấy tiến bộ nhanh nhất.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết; khẩu ngữ dùng 跟…比起来.
  • Vế sau thường có 更, 多了, 得多.
  • Không dùng 很 trong kết quả so sánh.

Dấu hiệu nhận biết:更多了得多相比之下

相比

Mẹo nhớ nhanh

与…相比 = "dữ… tương tỷ" → đem… ra so.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

与……相比与 + B + 相比,A + Kết quả so sánh = so với B, A…: 与北京相比,上海更潮湿.
比A 比 B + tính từ là câu so sánh đơn; 与 B 相比,A… nêu đối tượng so sánh ở đầu câu, trang trọng hơn và vế sau linh hoạt hơn.Câu so sánh với 比 trong tiếng Trung: A 比 B + Tính từ →
7

Lỗi thường gặp

  • 与去年比,今年很好。

    与去年相比,今年好多了。

    Văn viết dùng đủ 与…相比; vế sau nêu mức chênh lệch (多了, 更…).

  • 今年与去年相比很多。

    与去年相比,今年的收入多了很多。

    Vế sau cần chủ ngữ và kết quả so sánh rõ ràng.

8

Câu hỏi thường gặp

与…相比 và 跟…比起来 khác nhau thế nào?

与…相比 văn viết; 跟…比起来 khẩu ngữ.

相比之下 nghĩa là gì?

"So ra thì".

Vế sau thường dùng gì?

更, 多了, 得多, 比较.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 6Khác Biệt Văn Hóa Trong Kinh Doanh - So Sánh Lối Ứng Xử Với Cấu Trúc 与……相比
  • HSK 6 · Bài 47Tòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比
  • HSK 6 · Bài 80Chọn Khối Xã Hội Hay Khối Tự Nhiên - Cân Nhắc Hai Lựa Chọn Với 与……相比
  • HSK 6 · Bài 118Sửa Bản Thảo Sách Cùng Biên Tập Viên - Nhận Xét, So Sánh Các Phiên Bản Với 与……相比
  • HSK 6 · Bài 147Bài Giảng Về Xu Hướng Tiêu Dùng Đang Thay Đổi - So Sánh Trang Trọng Với 与……相比

Cấu trúc liên quan

比

Câu so sánh với 比 trong tiếng Trung: A 比 B + Tính từ

TrướcA 有/没有 B + (这么/那么) + AdjTiếp莫过于

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!