A 比不上 B / A 不及 B
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 比不上/不及 + B
Giải thích
比不上 (bǐ bu shàng) và 不及 (bùjí) đều nghĩa "A không bằng, không sánh được với B", dùng để so sánh kém. 比不上 là dạng phủ định của bổ ngữ khả năng 比得上, mang màu khẩu ngữ; 不及 trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết, thường đi với số liệu (不及去年的一半). Cả hai đứng giữa A và B; khía cạnh so sánh thường nêu ở đầu câu (论经验…) hoặc ẩn trong ngữ cảnh. Khác 不如 (A 不如 B + tính từ), sau 比不上 thường KHÔNG thêm tính từ.
我的中文水平比不上他。
wǒ de zhōngwén shuǐpíng bǐbùshàng tā 。
Trình độ tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy.
我的中文水平比不上他。
wǒ de zhōngwén shuǐpíng bǐbùshàng tā 。
Trình độ tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy.
今年的收入还不及去年的一半。
jīnnián de shōurù hái bù jí qùnián de yībàn 。
Thu nhập năm nay còn chưa bằng một nửa năm ngoái.
论经验,年轻人当然比不上老员工。
lùn jīngyàn , niánqīng rén dāngrán bǐbùshàng lǎo yuángōng 。
Xét về kinh nghiệm, người trẻ đương nhiên không sánh được với nhân viên lâu năm.
我的汉语比不上他好。
我的汉语比不上他。/ 我的汉语不如他好。
Sau 比不上 thường không thêm tính từ; muốn nêu tính từ hãy dùng 不如 + B + tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!