动词 + 有加
对 + Người + Động từ tình cảm/đánh giá + 有加 = hết mực…: 对他照顾有加 = chăm sóc anh ấy hết mực.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 有加
对 + Người + Động từ tình cảm/đánh giá + 有加 = hết mực…: 对他照顾有加 = chăm sóc anh ấy hết mực.
Giải thích
Động từ + 有加 nghĩa “hết mực, hết sức, rất mực”, đứng SAU động từ hai chữ chỉ tình cảm hoặc đánh giá để nhấn mức độ cao: 赞赏有加, 关爱有加, 照顾有加, 宠爱有加, 赞誉有加. Thường có 对 + Người đứng trước để chỉ đối tượng: 老师对他赞赏有加. Đây là cách nói văn viết, trang trọng; 有加 không đứng trước động từ, không đi với động từ hành động cụ thể (吃, 跑), và không thêm 很 trước động từ.
老师对这个勤奋的学生赞赏有加。
Lǎoshī duì zhège qínfèn de xuésheng zànshǎng yǒu jiā.
Thầy giáo hết lời khen ngợi cậu học trò chăm chỉ này.
Khen ngợi
对 + Người + 赞赏/称赞/赞誉 + 有加
同行们对他的手艺称赞有加。
Tóngháng men duì tā de shǒuyì chēngzàn yǒu jiā.
Đồng nghiệp trong nghề hết lời khen tay nghề của anh ấy.
Yêu thương, chăm sóc
对 + Người + 关爱/照顾/宠爱 + 有加
邻居们对这位独居老人照顾有加。
Línjū men duì zhè wèi dú jū lǎorén zhàogu yǒu jiā.
Hàng xóm chăm sóc cụ già sống một mình này hết mực.
Nói người khác đánh giá cao ai.
这位年轻厨师的创意菜让美食家们赞赏有加。
Zhè wèi niánqīng chúshī de chuàngyì cài ràng měishí jiā men zànshǎng yǒu jiā.
Món ăn sáng tạo của đầu bếp trẻ này khiến các nhà phê bình ẩm thực hết lời khen ngợi.
Sự chăm lo, cưng chiều.
外婆对我疼爱有加,从小就把我带在身边。
Wàipó duì wǒ téng'ài yǒu jiā, cóngxiǎo jiù bǎ wǒ dài zài shēnbiān.
Bà ngoại thương tôi hết mực, từ nhỏ đã nuôi tôi bên mình.
老师对这个勤奋的学生赞赏有加。
Lǎoshī duì zhège qínfèn de xuésheng zànshǎng yǒu jiā.
Thầy giáo hết lời khen ngợi cậu học trò chăm chỉ này.
婆婆对刚进门的儿媳关爱有加。
Pópo duì gāng jìn mén der xí guān'ài yǒu jiā.
Mẹ chồng hết mực yêu thương cô con dâu mới về nhà.
住院期间,护士们对他照顾有加。
Zhùyuàn qījiān, hùshi men duì tā zhàogu yǒu jiā.
Trong thời gian nằm viện, các y tá chăm sóc ông ấy hết sức chu đáo.
爷爷对小孙女宠爱有加,什么都依着她。
Yéye duì xiǎo sūnnǚ chǒng'ài yǒu jiā, shénme dōu yī zhe tā.
Ông nội cưng chiều cháu gái hết mực, việc gì cũng chiều theo cô bé.
评委们对这部作品赞誉有加,一致把它评为第一名。
Píngwěi men duì zhè bù zuòpǐn zàn yù yǒu jiā, yízhì bǎ tā píng wèi dìyī míng.
Ban giám khảo hết lời ca ngợi tác phẩm này, nhất trí xếp nó hạng nhất.
Dấu hiệu nhận biết:对赞赏关爱照顾
Mẹo nhớ nhanh
有加 = “có thêm (nhiều)” → khen/thương thêm mãi, hết mực.
老师有加赞赏这个学生。
老师对这个学生赞赏有加。
有加 đứng SAU động từ, đối tượng đưa lên trước bằng 对: 对 + Người + Động từ + 有加.
领导对他很赞赏有加。
领导对他赞赏有加。
有加 đã chỉ mức độ cao, không thêm 很 trước động từ.
赞赏, 称赞, 赞誉, 关爱, 照顾, 宠爱, 疼爱, 礼遇… — đều là động từ tình cảm, đánh giá.
Không; 有加 luôn đứng cuối, sau động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!