毅然
Chủ ngữ + 毅然 + động từ (quyết định lớn) = dứt khoát, không do dự: 他毅然辞去了高薪工作 (anh ấy dứt khoát bỏ công việc lương cao).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 毅然 + Verb
Chủ ngữ + 毅然 + động từ (quyết định lớn) = dứt khoát, không do dự: 他毅然辞去了高薪工作 (anh ấy dứt khoát bỏ công việc lương cao).
Giải thích
毅然 (yìrán) là phó từ văn viết = “dứt khoát, kiên quyết, không chút do dự”, đặt trước động từ, nói người ta đưa ra một quyết định LỚN, khó khăn (từ bỏ, hy sinh, đi ngược số đông) với ý chí mạnh mẽ: 他毅然辞去了高薪工作. Động từ hay đi kèm: 辞去, 放弃, 选择, 决定, 离开, 拒绝, 投身, 冲进. Trước đó thường có bối cảnh trở ngại (面对…, 尽管…, 得知…). 毅然 chỉ làm trạng ngữ, không làm vị ngữ (không nói 很毅然).
他毅然辞去了银行的高薪工作,回老家开了一家民宿。
Tā yìrán cíqù le yínháng de gāo xīn gōngzuò, huí lǎojiā kāi le yì jiā mín sù.
Anh ấy dứt khoát từ bỏ công việc lương cao ở ngân hàng, về quê mở một nhà nghỉ homestay.
毅然 + động từ quyết định
Chủ ngữ + 毅然 + 辞去/放弃/选择/拒绝…
她毅然拒绝了那份待遇优厚的工作。
Tā yìrán jùjué le nà fèn dàiyù yōu hòu de gōngzuò.
Cô ấy dứt khoát từ chối công việc đãi ngộ hậu hĩnh đó.
Bối cảnh trở ngại + 毅然
面对/尽管/得知…,chủ ngữ + 毅然 + động từ
尽管家人反对,他还是毅然投身公益事业。
Jǐnguǎn jiārén fǎnduì, tā háishi yìrán tóushēn gōngyì shìyè.
Dù gia đình phản đối, anh ấy vẫn kiên quyết dấn thân vào công tác thiện nguyện.
Kể quyết định bước ngoặt trong sự nghiệp, cuộc sống.
三十五岁那年,他毅然离开大城市,回乡种起了茶。
Sānshíwǔ suì nà nián, tā yìrán líkāi dà chéngshì, huí xiāng zhòng qǐ le chá.
Năm ba mươi lăm tuổi, anh ấy dứt khoát rời thành phố lớn, về quê trồng chè.
Kể việc làm không do dự trong tình huống nguy hiểm.
看到有人落水,路过的小伙子毅然跳进了河里。
Kàndào yǒurén luò shuǐ, lùguò de xiǎohuǒzi yìrán tiào jìn le hé lǐ.
Thấy có người rơi xuống nước, chàng trai đi ngang qua không chút do dự nhảy xuống sông.
他毅然辞去了银行的高薪工作,回老家开了一家民宿。
Tā yìrán cíqù le yínháng de gāo xīn gōngzuò, huí lǎojiā kāi le yì jiā mín sù.
Anh ấy dứt khoát từ bỏ công việc lương cao ở ngân hàng, về quê mở một nhà nghỉ homestay.
面对家人的反对,她毅然选择了去山区支教。
Miànduì jiārén de fǎnduì, tā yìrán xuǎnzé le qù shānqū zhī jiāo.
Trước sự phản đối của gia đình, cô ấy kiên quyết chọn lên vùng núi dạy học tình nguyện.
得知父亲病重,他毅然放弃了出国留学的机会。
Dézhī fùqīn bìng zhòng, tā yìrán fàngqì le chūguó liúxué de jīhuì.
Biết tin bố ốm nặng, anh ấy dứt khoát từ bỏ cơ hội du học nước ngoài.
大火中,这位消防员毅然冲进楼里,救出了两个孩子。
Dà huǒ zhōng, zhè wèi xiāofáng yuán yìrán chōng jìn lóu lǐ, jiù chū le liǎng gè háizi.
Giữa đám cháy lớn, người lính cứu hỏa này không chút do dự lao vào tòa nhà, cứu ra hai đứa trẻ.
四十岁那年,她毅然决定从头学医。
Sìshí suì nà nián, tā yìrán juédìng cóngtóu xué yī.
Năm bốn mươi tuổi, cô ấy kiên quyết quyết định học y lại từ đầu.
Dấu hiệu nhận biết:辞去放弃面对尽管得知
Mẹo nhớ nhanh
毅 là chữ “nghị” trong 坚毅 (kiên nghị) → làm với ý chí kiên nghị.
他的态度很毅然,谁劝都没用。
他的态度很坚决,谁劝都没用。
毅然 chỉ là phó từ, đứng trước động từ (毅然辞职); muốn làm vị ngữ “rất kiên quyết” thì dùng tính từ 坚决/果断.
Không tự nhiên (trừ khi nói đùa); 毅然 hàm ý quyết định quan trọng, phải vượt qua do dự hay phản đối.
Thường không: 毅然辞职, 毅然放弃.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!