学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/方可足足毅然
方可
HSK 7 · Cao cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 3 phút

方可

Cách dùng 方可 trong tiếng Trung: mới được, mới có thể

Điều kiện,(chủ ngữ) + 方可 + động từ = … mới được (văn bản quy định): 经批准后方可入内 (phải được phê duyệt mới được vào).

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

方可Cấu trúc

Condition,(Subject) + 方可 + Verb

Điều kiện,(chủ ngữ) + 方可 + động từ = … mới được (văn bản quy định): 经批准后方可入内 (phải được phê duyệt mới được vào).

Giải thích

方可 (fāngkě) = “mới được, mới có thể” (方 = 才, 可 = 可以): trợ động từ văn viết đặt SAU một điều kiện và trước động từ, nêu rằng chỉ khi điều kiện được đáp ứng thì hành động mới được phép hoặc mới làm được. Rất hay gặp trong quy định, biển báo, hướng dẫn, hợp đồng: 经批准后方可入内, 凭票方可入场. Điều kiện thường có 经…(后), 须…, 凭…, 只有…. Vì 方 đã nghĩa là 才, không dùng thêm 才.

实验室重地,经管理员同意后方可入内。

Shíyànshì zhòng dì, jīng guǎnlǐ yuán tóngyì hòu fāng kě rù nèi.

Phòng thí nghiệm là khu vực quan trọng, phải được người quản lý đồng ý mới được vào.

2

Công thức theo dạng câu

经… (后) 方可

经 + điều kiện + (后),方可 + động từ

本合同经双方签字后方可生效。

Běn hétong jīng shuāngfāng qiānzì hòu fāng kě shēngxiào.

Hợp đồng này phải có chữ ký của hai bên mới có hiệu lực.

须/凭… 方可

(Chủ ngữ) + 须/凭 + điều kiện + 方可 + động từ

凭票方可入场。

Píng piào fāng kě rùchǎng.

Phải có vé mới được vào.

3

Cách dùng

  1. 1Biển báo, quy định

    Nêu điều kiện bắt buộc để được làm gì.

    • 本区域需刷卡方可进入。

      Běn qūyù xū shuā kǎ fāng kě jìnrù.

      Khu vực này phải quẹt thẻ mới được vào.

  2. 2Hướng dẫn học tập, công việc

    Nêu tiêu chuẩn phải đạt.

    • 学生修满学分方可毕业。

      Xuésheng xiū mǎn xuéfēn fāng kě bìyè.

      Sinh viên phải tích lũy đủ tín chỉ mới được tốt nghiệp.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    实验室重地,经管理员同意后方可入内。

    Shíyànshì zhòng dì, jīng guǎnlǐ yuán tóngyì hòu fāng kě rù nèi.

    Phòng thí nghiệm là khu vực quan trọng, phải được người quản lý đồng ý mới được vào.

  2. 2

    旅客须持本人有效证件方可办理登机手续。

    Lǚkè xū chí běnrén yǒuxiào zhèngjiàn fāng kě bànlǐ dēngjī shǒuxù.

    Hành khách phải mang giấy tờ tùy thân hợp lệ của mình mới làm được thủ tục lên máy bay.

  3. 3

    新员工须通过三个月的试用期,方可正式签订劳动合同。

    Xīn yuángōng xū tōngguò sān gè yuè de shìyòngqī, fāng kě zhèngshì qiāndìng láodòng hétong.

    Nhân viên mới phải qua ba tháng thử việc mới được chính thức ký hợp đồng lao động.

  4. 4

    手术后须静养一个月,经复查合格方可恢复运动。

    Shǒushù hòu xū jìng yǎng yí gè yuè, jīng fùchá hégé fāng kě huīfù yùndòng.

    Sau phẫu thuật phải tĩnh dưỡng một tháng, tái khám đạt yêu cầu mới được tập thể thao trở lại.

  5. 5

    参赛作品须为原创,经评审通过方可展出。

    Cānsài zuòpǐn xū wèi yuánchuàng, jīng píngshěn tōngguò fāng kě zhǎnchū.

    Tác phẩm dự thi phải là sáng tác gốc, được ban giám khảo thông qua mới được trưng bày.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 方 đã nghĩa là 才 → không nói 才方可.
  • Đặt sau điều kiện, trước động từ; văn viết, quy định.
  • Phủ định dùng 不得/不可 (未经批准,不得入内), không nói 不方可.

Dấu hiệu nhận biết:经须凭批准

方可

Mẹo nhớ nhanh

方可 = 方 (mới) + 可 (được) → “mới được”.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

方可Điều kiện,(chủ ngữ) + 方可 + động từ = … mới được (văn bản quy định): 经批准后方可入内 (phải được phê duyệt mới được vào).
才才 dùng mọi văn phong, cả khi kể chuyện (他十点才来); 方可 chỉ dùng trong văn bản, nêu điều kiện cho phép.
方可Điều kiện,(chủ ngữ) + 方可 + động từ = … mới được (văn bản quy định): 经批准后方可入内 (phải được phê duyệt mới được vào).
唯有……才……唯有…才… (HSK7) nhấn điều kiện duy nhất (唯有坚持才能成功); 方可 là trợ động từ văn bản, không nhấn “duy nhất”.Cách dùng 唯有…才… trong tiếng Trung: chỉ có… mới… →
7

Lỗi thường gặp

  • 实验室重地,经管理员同意后才方可入内。

    实验室重地,经管理员同意后方可入内。

    方 đã nghĩa là 才 (方可 = 才可以), nên không thêm 才 trước 方可.

8

Câu hỏi thường gặp

方可 phủ định thế nào?

Dùng 不得/不可: 未经批准,不得入内.

Khẩu ngữ nói thế nào?

…以后才能/才可以…: 批了以后才能进去.

9

Liên quan

Cấu trúc liên quan

唯有……才……

Cách dùng 唯有…才… trong tiếng Trung: chỉ có… mới…

Trước足足Tiếp毅然

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!