也好/也罢
A + 也好/也罢,B + 也好/也罢,(Chủ ngữ) + 都/总 + … = "dù A hay B, đều…": 早也好,晚也好,你总得来一趟.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 也好/也罢,B + 也好/也罢,Clause
A + 也好/也罢,B + 也好/也罢,(Chủ ngữ) + 都/总 + … = "dù A hay B, đều…": 早也好,晚也好,你总得来一趟.
Giải thích
A也好,B也好 / A也罢,B也罢 nghĩa là "dù A hay B (thì cũng…)", liệt kê hai hoặc nhiều trường hợp (thường đối lập) rồi khẳng định kết quả không đổi; vế sau thường có 都 hoặc 总. 也好/也罢 đứng SAU mỗi vế A, B, không đứng trước. 也罢 hơi văn chương hơn 也好. Một mình "…也好/也罢" cuối câu còn có nghĩa "cũng được, thôi cũng xong" (不去也好), nhưng chủ điểm này tập trung vào dạng liệt kê.
喜欢也好,不喜欢也好,这份工作你都得做完。
Xǐhuan yěhǎo, bù xǐhuan yěhǎo, zhè fèn gōngzuò nǐ dōu děi zuò wán.
Thích cũng được, không thích cũng được, công việc này bạn đều phải làm xong.
Hai trường hợp đối lập
A也好,非A也好,… 都 …
去也好,不去也好,你都早点儿告诉我。
Qù yěhǎo, bú qù yěhǎo, nǐ dōu zǎo diǎnr gàosù wǒ.
Đi hay không đi thì bạn cũng báo sớm cho tôi.
Liệt kê nhiều trường hợp
A也罢,B也罢,C也罢,… 都 …
春天也罢,秋天也罢,冬天也罢,这里的游客都络绎不绝。
Chūntiān yě bà, qiūtiān yě bà, dōngtiān yě bà, zhèlǐ de yóukè dōu luòyìbùjué.
Mùa xuân, mùa thu hay mùa đông, nơi này đều không ngớt du khách.
Bất kể ý muốn, việc vẫn phải làm.
愿意也好,不愿意也好,合同签了就得执行。
Yuànyì yěhǎo, bú yuànyì yěhǎo, hétong qiān le jiù děi zhíxíng.
Muốn hay không, hợp đồng đã ký thì phải thực hiện.
Nói kết quả nào cũng không sao.
考上也罢,考不上也罢,尽力就好。
Kǎo shàng yě bà, kǎo bú shàng yě bà, jìnlì jiù hǎo.
Đỗ hay trượt cũng được, cố hết sức là tốt rồi.
喜欢也好,不喜欢也好,这份工作你都得做完。
Xǐhuan yěhǎo, bù xǐhuan yěhǎo, zhè fèn gōngzuò nǐ dōu děi zuò wán.
Thích cũng được, không thích cũng được, công việc này bạn đều phải làm xong.
下雨也罢,刮风也罢,他每天都坚持晨跑。
Xiàyǔ yě bà, guāfēng yě bà, tā měi tiān dōu jiānchí chén pǎo.
Dù mưa hay gió, ngày nào anh ấy cũng kiên trì chạy buổi sáng.
你同意也好,反对也好,总得给个明确的态度。
Nǐ tóngyì yěhǎo, fǎnduì yěhǎo, zǒngděi gěi gè míngquè de tàidu.
Bạn đồng ý cũng được, phản đối cũng được, dù sao cũng phải bày tỏ thái độ rõ ràng.
成功也罢,失败也罢,这段经历都很宝贵。
Chénggōng yě bà, shībài yě bà, zhè duàn jīnglì dōu hěn bǎoguì.
Thành công hay thất bại, trải nghiệm này đều rất quý giá.
坐高铁也好,自驾也好,春节回家都不容易。
Zuò gāotiě yěhǎo, zì jià yěhǎo, Chūnjié huíjiā dōu bù róngyì.
Đi tàu cao tốc hay tự lái xe, về nhà dịp Tết đều không dễ dàng.
Dấu hiệu nhận biết:都总总得
Mẹo nhớ nhanh
Hình dung "thế này cũng được, thế kia cũng được" → kết quả vẫn vậy.
也好喜欢,也好不喜欢,这份工作你都得做完。
喜欢也好,不喜欢也好,这份工作你都得做完。
也好/也罢 đứng SAU mỗi trường hợp được liệt kê, không đứng trước.
Nghĩa như nhau; 也罢 hơi văn chương, có chút buông xuôi hơn.
Đó là cách dùng khác: "không đi cũng tốt/cũng được", tỏ ý chấp nhận.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!