幸亏
幸亏 + Điều may,不然/要不然 + Kết quả xấu = may mà…, không thì…: 幸亏带了伞,不然就湿了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
幸亏 + Clause,Result
幸亏 + Điều may,不然/要不然 + Kết quả xấu = may mà…, không thì…: 幸亏带了伞,不然就湿了.
Giải thích
幸亏 (xìngkuī) là phó từ biểu thị nhờ một nguyên nhân THUẬN LỢI (thường là may mắn) mà TRÁNH được điều không mong muốn, nghĩa "may mà, may sao". Thường đứng đầu vế câu; vế sau hay dùng 才 (mới), 不然/要不然/否则 (nếu không thì). Gần nghĩa với 多亏, nhưng 幸亏 nhấn mạnh sự MAY MẮN, còn 多亏 nhấn mạnh nhờ ơn ai.
幸亏你提醒了我,不然我就忘了报名了。
Xìngkuī nǐ tíxǐng le wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le bàomíng le.
May mà bạn nhắc tôi, không thì tôi quên đăng ký rồi.
May mà… không thì…
幸亏 + Mệnh đề,不然/要不然/否则 + …
幸亏你来了,不然我真不知道怎么办。
Xìngkuī nǐ lái le, bùrán wǒ zhēn bù zhīdào zěnmebàn.
May mà bạn đến, không thì tôi thật không biết làm sao.
May mà… mới…
幸亏 + Mệnh đề,(Chủ ngữ) + 才 + …
幸亏有地图,我们才找到了路。
Xìngkuī yǒu dìtú, wǒmen cái zhǎodào le lù.
May mà có bản đồ, chúng tôi mới tìm được đường.
Tình huống suýt xảy ra điều xấu.
幸亏司机反应快,才没撞上。
Xìngkuī sījī fǎnyìng kuài, cái méi zhuàng shàng.
May mà tài xế phản ứng nhanh nên mới không đâm vào.
幸亏你提醒了我,不然我就忘了报名了。
Xìngkuī nǐ tíxǐng le wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le bàomíng le.
May mà bạn nhắc tôi, không thì tôi quên đăng ký rồi.
医生说这个病人是心脏问题,幸亏送来得及时。
Yīshēng shuō zhège bìngrén shì xīnzàng wèntí, xìngkuī sòng láide jíshí.
Bác sĩ nói bệnh nhân này bị bệnh tim, may mà được đưa đến kịp thời.
幸亏带了伞,要不然就被淋湿了。
Xìngkuī dài le sǎn, yàobùrán jiù bèi lín shī le.
May mà mang theo ô, không thì đã bị ướt rồi.
幸亏我们早出发了,才没错过火车。
Xìngkuī wǒmen zǎo chūfā le, cái méicuò guò huǒchē.
May mà chúng tôi xuất phát sớm, nên mới không lỡ tàu.
幸亏没下雨,比赛顺利进行了。
Xìngkuī méi xiàyǔ, bǐsài shùnlì jìnxíng le.
May là trời không mưa, trận đấu diễn ra suôn sẻ.
Dấu hiệu nhận biết:不然要不然才多亏
Mẹo nhớ nhanh
幸亏 = "hạnh khuy" → nhờ may mắn mà không bị thiệt.
幸亏下雨了,我们没去成。
因为下雨,我们没去成。/ 可惜下雨了,我们没去成。
幸亏 chỉ dùng khi tránh được điều xấu; kết quả xấu dùng 可惜/因为.
我幸亏你。
幸亏有你。/ 多亏了你。
幸亏 là phó từ, cần mệnh đề theo sau.
幸亏: nhờ may mắn; 多亏: nhờ ơn ai/cái gì.
Không; dùng 可惜.
不然, 要不然, 否则, 才.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!