义务
有义务 + Động từ = có nghĩa vụ…; 义务 + Động từ = làm không lấy công: 义务帮忙, 义务劳动.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun + 义务 / 义务 + Verb
有义务 + Động từ = có nghĩa vụ…; 义务 + Động từ = làm không lấy công: 义务帮忙, 义务劳动.
Giải thích
义务 (yìwù) là danh từ chỉ TRÁCH NHIỆM về mặt pháp luật, đạo đức phải gánh vác: 承担义务 (gánh vác nghĩa vụ), 有…的义务 (có nghĩa vụ…), 权利和义务 (quyền và nghĩa vụ). Cũng làm tính từ/trạng ngữ đứng trước danh từ/động từ, nghĩa "TÌNH NGUYỆN, không nhận thù lao": 义务劳动 (lao động công ích), 义务帮忙, 义务教育 (giáo dục bắt buộc miễn phí).
建设家乡,人人有责,我们也要承担这个义务。
Jiànshè jiāxiāng, rén rén yǒu zé, wǒmen yě yào chéngdān zhège yìwù.
Xây dựng quê hương là trách nhiệm của mỗi người, chúng tôi cũng phải gánh vác nghĩa vụ này.
Có nghĩa vụ
Chủ ngữ + 有 + (…的) + 义务 / 有义务 + Động từ
我们有义务保护环境。
Wǒmen yǒu yìwù bǎohù huánjìng.
Chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.
Gánh vác
承担/履行 + 义务
他履行了自己的义务。
Tā lǚxíng le zìjǐ de yìwù.
Anh ấy đã thực hiện nghĩa vụ của mình.
Tình nguyện
义务 + Động từ/Danh từ
大学生们去农村义务教学。
Dàxuéshēng men qù nóngcūn yìwù jiāoxué.
Sinh viên về nông thôn dạy học tình nguyện.
Quyền và nghĩa vụ.
权利和义务是统一的。
Quánlì hé yìwù shì tǒngyí de.
Quyền lợi và nghĩa vụ là thống nhất.
义务劳动.
周末我们去公园参加义务劳动。
Zhōumò wǒmen qù gōngyuán cānjiā yìwù láodòng.
Cuối tuần chúng tôi đến công viên tham gia lao động công ích.
建设家乡,人人有责,我们也要承担这个义务。
Jiànshè jiāxiāng, rén rén yǒu zé, wǒmen yě yào chéngdān zhège yìwù.
Xây dựng quê hương là trách nhiệm của mỗi người, chúng tôi cũng phải gánh vác nghĩa vụ này.
每个公民都有遵守法律的义务。
Měi gè gōngmín dōu yǒu zūnshǒu fǎlǜ de yìwù.
Mọi công dân đều có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
退休以后,他每周都去图书馆义务帮忙。
Tuìxiū yǐhòu, tā měi zhōu dōu qù túshūguǎn yìwù bāngmáng.
Sau khi nghỉ hưu, tuần nào ông ấy cũng đến thư viện giúp việc không lấy công.
父母有义务照顾孩子。
Fùmǔ yǒu yìwù zhàogu háizi.
Cha mẹ có nghĩa vụ chăm sóc con cái.
中国实行九年义务教育。
Zhōngguó shíxíng jiǔ nián yìwù jiàoyù.
Trung Quốc thực hiện giáo dục bắt buộc chín năm.
Dấu hiệu nhận biết:有承担劳动权利
Mẹo nhớ nhanh
义务 = "nghĩa vụ" Hán Việt.
我义务遵守法律。
我有义务遵守法律。
Nghĩa "có nghĩa vụ" cần 有: 有义务 + động từ.
他义务地工作了三年,拿了很多钱。
他义务工作了三年,没拿一分钱。
义务 (tình nguyện) nghĩa là không nhận thù lao.
义务 thiên về pháp luật/đạo đức, còn nghĩa tình nguyện; 责任 = trách nhiệm chung.
"Lao động công ích, không lấy công".
有义务 + động từ: 有义务帮助.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!