学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/义务行动简直
义务
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

义务

Cách dùng 义务 trong tiếng Trung: nghĩa vụ, 义务劳动

有义务 + Động từ = có nghĩa vụ…; 义务 + Động từ = làm không lấy công: 义务帮忙, 义务劳动.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

义务Cấu trúc

Noun + 义务 / 义务 + Verb

有义务 + Động từ = có nghĩa vụ…; 义务 + Động từ = làm không lấy công: 义务帮忙, 义务劳动.

Giải thích

义务 (yìwù) là danh từ chỉ TRÁCH NHIỆM về mặt pháp luật, đạo đức phải gánh vác: 承担义务 (gánh vác nghĩa vụ), 有…的义务 (có nghĩa vụ…), 权利和义务 (quyền và nghĩa vụ). Cũng làm tính từ/trạng ngữ đứng trước danh từ/động từ, nghĩa "TÌNH NGUYỆN, không nhận thù lao": 义务劳动 (lao động công ích), 义务帮忙, 义务教育 (giáo dục bắt buộc miễn phí).

建设家乡,人人有责,我们也要承担这个义务。

Jiànshè jiāxiāng, rén rén yǒu zé, wǒmen yě yào chéngdān zhège yìwù.

Xây dựng quê hương là trách nhiệm của mỗi người, chúng tôi cũng phải gánh vác nghĩa vụ này.

2

Công thức theo dạng câu

Có nghĩa vụ

Chủ ngữ + 有 + (…的) + 义务 / 有义务 + Động từ

我们有义务保护环境。

Wǒmen yǒu yìwù bǎohù huánjìng.

Chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.

Gánh vác

承担/履行 + 义务

他履行了自己的义务。

Tā lǚxíng le zìjǐ de yìwù.

Anh ấy đã thực hiện nghĩa vụ của mình.

Tình nguyện

义务 + Động từ/Danh từ

大学生们去农村义务教学。

Dàxuéshēng men qù nóngcūn yìwù jiāoxué.

Sinh viên về nông thôn dạy học tình nguyện.

3

Cách dùng

  1. 1Pháp luật, đạo đức

    Quyền và nghĩa vụ.

    • 权利和义务是统一的。

      Quánlì hé yìwù shì tǒngyí de.

      Quyền lợi và nghĩa vụ là thống nhất.

  2. 2Hoạt động công ích

    义务劳动.

    • 周末我们去公园参加义务劳动。

      Zhōumò wǒmen qù gōngyuán cānjiā yìwù láodòng.

      Cuối tuần chúng tôi đến công viên tham gia lao động công ích.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    建设家乡,人人有责,我们也要承担这个义务。

    Jiànshè jiāxiāng, rén rén yǒu zé, wǒmen yě yào chéngdān zhège yìwù.

    Xây dựng quê hương là trách nhiệm của mỗi người, chúng tôi cũng phải gánh vác nghĩa vụ này.

  2. 2

    每个公民都有遵守法律的义务。

    Měi gè gōngmín dōu yǒu zūnshǒu fǎlǜ de yìwù.

    Mọi công dân đều có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.

  3. 3

    退休以后,他每周都去图书馆义务帮忙。

    Tuìxiū yǐhòu, tā měi zhōu dōu qù túshūguǎn yìwù bāngmáng.

    Sau khi nghỉ hưu, tuần nào ông ấy cũng đến thư viện giúp việc không lấy công.

  4. 4

    父母有义务照顾孩子。

    Fùmǔ yǒu yìwù zhàogu háizi.

    Cha mẹ có nghĩa vụ chăm sóc con cái.

  5. 5

    中国实行九年义务教育。

    Zhōngguó shíxíng jiǔ nián yìwù jiàoyù.

    Trung Quốc thực hiện giáo dục bắt buộc chín năm.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 有义务 + động từ.
  • 义务 tính từ = không thù lao.
  • 义务教育 = giáo dục bắt buộc.

Dấu hiệu nhận biết:有承担劳动权利

义务

Mẹo nhớ nhanh

义务 = "nghĩa vụ" Hán Việt.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

义务有义务 + Động từ = có nghĩa vụ…; 义务 + Động từ = làm không lấy công: 义务帮忙, 义务劳动.
责任责任 = trách nhiệm (rộng, cả cá nhân: 这是我的责任); 义务 = nghĩa vụ (pháp luật, đạo đức), còn nghĩa "không lấy công".
7

Lỗi thường gặp

  • 我义务遵守法律。

    我有义务遵守法律。

    Nghĩa "có nghĩa vụ" cần 有: 有义务 + động từ.

  • 他义务地工作了三年,拿了很多钱。

    他义务工作了三年,没拿一分钱。

    义务 (tình nguyện) nghĩa là không nhận thù lao.

8

Câu hỏi thường gặp

义务 và 责任 khác nhau thế nào?

义务 thiên về pháp luật/đạo đức, còn nghĩa tình nguyện; 责任 = trách nhiệm chung.

义务劳动 nghĩa là gì?

"Lao động công ích, không lấy công".

有义务 dùng thế nào?

有义务 + động từ: 有义务帮助.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 53Làm Tình Nguyện Viên Ở Khu Dân Cư - Nói Về Trách Nhiệm Và Việc Thiện Với 义务
Trước行动Tiếp简直

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!