无异于
A + 无异于 + B = "A chẳng khác gì B" (đánh giá bản chất, thường phê phán; B là hình ảnh mạnh): 这样做无异于自杀.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 无异于 + B
A + 无异于 + B = "A chẳng khác gì B" (đánh giá bản chất, thường phê phán; B là hình ảnh mạnh): 这样做无异于自杀.
Giải thích
无异于 (wúyìyú) nghĩa "chẳng khác gì, chẳng khác nào", dùng để đánh giá bản chất của một hành động hay sự việc A bằng cách quy nó về một hình ảnh mạnh B, thường mang ý phê phán, cảnh báo: 不带地图进沙漠,无异于拿生命开玩笑. Đôi khi dùng theo nghĩa tốt (无异于雪中送炭). Sau 无异于 bắt buộc có B; nếu muốn đặt cuối câu thì dùng 与/和 + B + 无异 (bỏ 于). Văn viết.
不带地图进沙漠,无异于拿生命开玩笑。
Bú dài dìtú jìn shāmò, wú yì yú ná shēngmìng kāiwánxiào.
Vào sa mạc mà không mang bản đồ thì chẳng khác gì đem tính mạng ra đùa.
Đánh giá hành động
Hành động + 无异于 + Hình ảnh/Hành động khác
熬夜工作无异于透支健康。
Áoyè gōngzuò wú yì yú tòuzhī jiànkāng.
Thức đêm làm việc chẳng khác gì vắt kiệt sức khỏe.
Dạng 与/和…无异
A + 与/和 + B + 无异
这间宿舍的条件与酒店无异。
Zhè jiān sùshè de tiáojiàn yǔ jiǔdiàn wú yì.
Điều kiện của ký túc xá này chẳng khác gì khách sạn.
Quy một việc về hậu quả xấu để nhấn mạnh sự nguy hiểm, sai lầm.
不系安全带开车,无异于拿自己的生命冒险。
Bú xì ānquán dài kāichē, wú yì yú ná zìjǐ de shēngmìng màoxiǎn.
Lái xe không thắt dây an toàn chẳng khác gì đem tính mạng ra mạo hiểm.
Nhấn mạnh tầm quan trọng (tốt hoặc xấu) của một sự việc.
这笔投资对初创公司来说无异于雪中送炭。
Zhè bǐ tóuzī duì chū chuàng gōngsī lái shuō wú yì yú xuě zhōng sòng tàn.
Khoản đầu tư này với công ty khởi nghiệp chẳng khác nào đưa than sưởi ngày tuyết.
不带地图进沙漠,无异于拿生命开玩笑。
Bú dài dìtú jìn shāmò, wú yì yú ná shēngmìng kāiwánxiào.
Vào sa mạc mà không mang bản đồ thì chẳng khác gì đem tính mạng ra đùa.
对他来说,这次降职无异于当众羞辱。
Duì tā lái shuō, zhè cì jiàng zhí wú yì yú dāngzhòng xiū rǔ.
Với anh ấy, lần giáng chức này chẳng khác nào bị sỉ nhục trước mặt mọi người.
把全部积蓄投进一个不了解的项目,无异于赌博。
Bǎ quánbù jīxù tóu jìn yí gè bù liǎojiě de xiàngmù, wú yì yú dǔbó.
Đổ toàn bộ tiền tiết kiệm vào một dự án mình không hiểu thì chẳng khác gì đánh bạc.
失去这个大客户,对小公司来说无异于釜底抽薪。
Shīqù zhège dà kèhù, duì xiǎo gōngsī lái shuō wú yì yú fǔ dǐ chōu xīn.
Mất khách hàng lớn này, với một công ty nhỏ chẳng khác nào bị rút củi đáy nồi.
你现在放弃,无异于让之前的努力全部白费。
Nǐ xiànzài fàngqì, wú yì yú ràng zhīqián de nǔlì quánbù bái fèi.
Bây giờ bạn bỏ cuộc thì chẳng khác gì để mọi công sức trước đó đổ sông đổ biển.
Dấu hiệu nhận biết:拿冒险赌博白费雪中送炭
Mẹo nhớ nhanh
无异 = không khác, 于 = so với → 无异于 = "không khác so với".
这样做和赌博无异于。
这样做无异于赌博。
Sau 无异于 bắt buộc có B; muốn đặt cuối câu thì nói 和赌博无异 (bỏ 于).
Có, nhưng ít hơn: 这个消息无异于雪中送炭. Phần lớn dùng để phê phán.
等于 trung tính, văn nói (这等于白做); 无异于 trang trọng, giọng nhấn mạnh hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!