请勿/切勿
请勿 + Động từ = xin đừng… (biển báo): 请勿吸烟; 切勿 + Động từ = tuyệt đối đừng….
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
请/切 + 勿 + Verb
请勿 + Động từ = xin đừng… (biển báo): 请勿吸烟; 切勿 + Động từ = tuyệt đối đừng….
Giải thích
勿 (wù) là phó từ VĂN VIẾT biểu thị CẤM ĐOÁN hoặc khuyên ngăn, nghĩa giống 不要/别 "chớ, đừng". Thường gặp trên BIỂN BÁO, thông báo dưới dạng 请勿 + Động từ (xin đừng: 请勿吸烟) hoặc 切勿 + Động từ (tuyệt đối đừng: 切勿上当). 勿 đã mang nghĩa phủ định nên KHÔNG thêm 不要/别. Động từ sau 勿 thường ngắn gọn.
非工作人员,请勿入内。
Fēi gōngzuò rényuán, qǐng wù rù nèi.
Không phải nhân viên, xin đừng vào trong.
Biển báo lịch sự
请勿 + Động từ
请勿拍照。
Qǐng wù pāizhào.
Xin đừng chụp ảnh.
Cảnh báo mạnh
切勿 + Động từ
切勿相信陌生电话。
Qièwù xiāngxìn mòshēng diànhuà.
Tuyệt đối đừng tin các cuộc gọi lạ.
Bảo tàng, thư viện, bệnh viện.
展品贵重,请勿触摸。
Zhǎn pǐn guìzhòng, qǐng wù chùmō.
Hiện vật quý giá, xin đừng chạm vào.
非工作人员,请勿入内。
Fēi gōngzuò rényuán, qǐng wù rù nèi.
Không phải nhân viên, xin đừng vào trong.
网上购票时要注意安全,切勿上当受骗。
Wǎngshàng gòu piào shí yào zhùyì ānquán, qièwù shàngdàng shòupiàn.
Khi mua vé trên mạng phải chú ý an toàn, tuyệt đối đừng để bị lừa.
图书馆内请勿大声喧哗。
Túshūguǎn nèi qǐng wù dàshēng xuānhuá.
Trong thư viện xin đừng nói chuyện ồn ào.
请勿在此停车。
Qǐng wù zài cǐ tíngchē.
Xin đừng đỗ xe ở đây.
己所不欲,勿施于人。
Jǐ suǒ bú yù, wù shī yú rén.
Điều mình không muốn, chớ làm cho người khác.
Dấu hiệu nhận biết:请切不要别
Mẹo nhớ nhanh
勿 = "vật" (chớ) Hán Việt — giống "chớ" trong văn cổ tiếng Việt.
请勿不要吸烟。
请勿吸烟。
勿 đã mang nghĩa "đừng", không thêm 不要/别 nữa.
——你去吗?——勿去。
——你去吗?——我不去。
勿 dùng cho cấm đoán trong văn viết, không dùng để trả lời trong hội thoại.
请勿 văn viết, biển báo; 请不要 dùng cả khi nói.
"Tuyệt đối đừng".
Không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!