让/叫你X你就X
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
让/叫 + 你 + Verb + 你就 + Verb
Giải thích
Lặp động từ trong khung 让/叫你 + V,你就 + V nghĩa “đã bảo bạn làm thì bạn cứ làm đi”, dùng để thúc giục, khuyên người khác làm theo lời mình (hoặc lời người khác) mà không cần do dự, khách sáo hay hỏi lại. Giọng thân mật, có khi hơi ra lệnh. Có thể nêu rõ ai bảo: 老师让你多练你就多练. Vế sau thường thêm lý do: 不用客气, 肯定没坏处.
老师让你多练你就多练,肯定没坏处。
lǎoshī ràng nǐ duō liàn nǐ jiù duō liàn , kěndìng méi huàichu 。
Thầy bảo em luyện nhiều thì cứ luyện nhiều, chắc chắn không có hại gì.
老师让你多练你就多练,肯定没坏处。
lǎoshī ràng nǐ duō liàn nǐ jiù duō liàn , kěndìng méi huàichu 。
Thầy bảo em luyện nhiều thì cứ luyện nhiều, chắc chắn không có hại gì.
叫你拿着你就拿着,不用跟我客气。
jiào nǐ ná zhe nǐ jiù ná zhe , bùyòng gēn wǒ kèqi 。
Bảo cậu cầm thì cứ cầm đi, không cần khách sáo với tôi.
医生让你休息你就休息,工作的事先别管了。
yīshēng ràng nǐ xiūxi nǐ jiù xiūxi , gōngzuò de shìxiān bié guǎn le 。
Bác sĩ bảo anh nghỉ thì cứ nghỉ đi, chuyện công việc tạm gác lại.
叫你拿着你拿着就。
叫你拿着你就拿着。
就 là phó từ, đứng sau 你 và trước động từ lặp lại.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!