学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/X也得X,不X也得X差(一)点儿让/叫你X你就X
X也得X,不X也得X
HSK 4 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

X也得X,不X也得X

Cấu trúc X也得X,不X也得X: muốn hay không cũng phải…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

X也得X,不X也得XCấu trúc

Verb + 也得 + Verb,不 + Verb + 也得 + Verb

Giải thích

Lặp cùng một động từ ở dạng khẳng định và phủ định, mỗi vế có 也得 (yě děi, “cũng phải”): 去也得去,不去也得去 = “đi cũng phải đi, không đi cũng phải đi” → muốn hay không thì cũng bắt buộc phải làm. Dùng trong khẩu ngữ, giọng mạnh, mang ý ra lệnh hoặc chấp nhận một điều không thể thay đổi. 得 ở đây đọc děi (phải). Cả hai vế đều kết thúc bằng 也得 + động từ ở dạng khẳng định.

这场会议很重要,你去也得去,不去也得去。

zhè chǎng huìyì hěn zhòngyào , nǐ qù yě dé qù , bú qù yě dé qù 。

Cuộc họp này rất quan trọng, cậu muốn hay không cũng phải đi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这场会议很重要,你去也得去,不去也得去。

    zhè chǎng huìyì hěn zhòngyào , nǐ qù yě dé qù , bú qù yě dé qù 。

    Cuộc họp này rất quan trọng, cậu muốn hay không cũng phải đi.

  2. 2

    结果已经定了,你接受也得接受,不接受也得接受。

    jiéguǒ yǐjīng dìng le , nǐ jiēshòu yě dé jiēshòu , bù jiēshòu yě dé jiēshòu 。

    Kết quả đã định rồi, cậu muốn hay không cũng phải chấp nhận.

  3. 3

    药虽然苦,可是病了,吃也得吃,不吃也得吃。

    yào suīrán kǔ , kěshì bìng le , chī yě dé chī , bù chī yě dé chī 。

    Thuốc tuy đắng, nhưng đã ốm thì muốn hay không cũng phải uống.

3

Lỗi thường gặp

  • 你去也得去,不去也不得去。

    你去也得去,不去也得去。

    Cả hai vế đều là 也得 + động từ khẳng định; vế sau chỉ phủ định động từ đứng trước 也得.

Trước差(一)点儿Tiếp让/叫你X你就X

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!